[Update] Bảng giá dịch vụ Bệnh viện đa khoa Lê Ngọc Tùng | benh vien le ngoc tung – Diaochoangduong

benh vien le ngoc tung: นี่คือโพสต์ที่เกี่ยวข้องกับหัวข้อนี้

STT

STT TT 37

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ

Giá tối đa bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

A

A

 

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

I

I

 

Siêu âm

 

 

1

1

04C1.1.3

Siêu âm

42.100

 

2

2

03C4.1.3

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

74.500

 

3

3

 

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

179.000

 

4

4

03C4.1.1

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

219.000

 

5

5

03C4.1.6

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

254.000

 

6

6

03C4.

1

.5

Siêu âm tim gắng sức

584.000

 

7

7

04C1.1.4

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

454.000

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

8

8

04C1.1.5

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản

802.000

 

9

9

04C1.1.6

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1.989.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

II

II

 

Chụp X-quang thường

 

 

10

10

 

Chụp X-quang phim 

≤ 

24×30 cm (1 tư thế)

49.200

Áp dụng cho 01 vị trí

11

11

 

Chụp X-quang phim 

≤ 

24×30 cm (2 tư thế)

55.200

Áp dụng cho 01 vị trí

12

12

 

Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế)

55.200

Áp dụng cho 01 vị trí

13

13

 

Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế)

68.200

Áp dụng cho 01 vị trí

14

 

 

Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

12.800

 

15

14

03C4.2.2.1

Chụp sọ mặt ch

nh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

63.200

 

16

15

03C4.2.1.7

Chụp Angiography mắt

213.000

 

17

16

04C1.2.5.33

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

100.000

 

18

17

04C1.2.5.34

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

115.000

 

19

18

04C1.2.5.35

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

155.000

 

20

19

03C4.2.5.10

Chụp mật qua Kehr

236.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

21

20

04C1.2.5.30

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (U

I

V)

535.000

 

22

21

04C1.2.5.31

Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

525.000

 

23

22

03C4.2.5.11

Chụp bàng quang có b

ơ

m thuốc cản quang

202.000

 

24

23

04C 1.2.6.36

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

367.000

 

25

24

03C4.2.5.12

Chụp X – quang vú định vị kim dây

382.000

Chưa bao gồm kim định vị.

26

25

03C4.2.5.13

Lỗ dò cản quang

402.000

 

27

26

03C4.2.5.15

Mammography (1 bên)

93.200

 

28

27

04C1.2.6.37

Chụp t

y sống có tiêm thuốc

397.000

 

III

III

 

Chụp X-quang số hóa

 

 

29

28

04C1.2.6.51

Chụp X-quang số hóa 1 phim

64.200

Áp dụng cho 01 vị trí

30

29

04C1.2.6.52

Chụp X-quang số hóa 2 phim

96.200

Áp dụng cho 01 vị trí

31

30

04C1.2.6.53

Chụp X-quang số hóa 3 phim

121.000

Áp dụng cho 01 vị trí

32

 

 

Chụp Xquang số hóa 

ổ 

răng hoặc cận chóp

18.300

 

33

31

04C1.2.6.54

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

407.000

 

34

32

04C1.2.6.55

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

605.000

 

35

33

04C1.2.6.56

Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

560.000

 

36

34

04C 1.2.6.57

Chụp thực quản có u

ng thuốc cản quang số hóa

220.000

 

37

35

04C1.2.6.58

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

220.000

 

38

36

04C1.2.6.59

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

260.000

 

39

37

04C1.2.6.60

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

517.000

 

40

38

 

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

940.000

 

41

39

 

Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

382.000

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

IV

IV

 

Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

 

 

42

40

04C1.2.6.41

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

519.000

 

43

41

04C1.2.6.42

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

628.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

44

42

04C1.2.6.63

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

1.697.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

45

43

04C1.2.63

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1.442.000

 

46

44

 

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy – 128 dãy có thuốc cản quang

3.446.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

47

45

 

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy – 128 dãy không c

ó 

thuốc cản quang

3.119.000

 

48

46

04C1.2.6.64

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang

2.980.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

49

47

 

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không c

ó 

thuốc cản quang

2.725.000

 

50

48

 

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang

6.667.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

51

49

 

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

6.628.000

 

52

50

04C1.2.6.61

Chụp PET/CT

19.724.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

53

51

04C1.2.6.62

Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

20.478.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

54

52

04C1.2.6.43

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

5.570.000

 

55

53

04C1.2.6.44

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5.881.000

 

56

54

04C1.2.6.45

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

6.781.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới 

l

ọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

57

55

04C1.2.6.46

Chụp và can thiệp mạch ch

ủ 

bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA

9.031.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.

58

56

 

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm

7.781.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent. các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch ch

.

59

57

04C1.2.6.48

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

9.631.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

60

58

04C1.2.6.47

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

9.081.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

61

59

04C

1

.2.6.50

Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các 

ổ 

áp xe và tạng 

ổ 

bụng dưới DSA.

2.068.000

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, tuồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.

62

60

 

Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.176.000

Chưa bao gồm ống dẫn lưu.

63

61

04C1.2.6.50

D

n lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

3.581.000

Chưa bao gồm kim chọc, 

ng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, 

ng thông, rọ lấy dị vật.

64

62

03C2.1.56

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

1.718.000

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

65

63

03C2.1.57

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

1.218.000

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và d

â

y dẫn tín hiệu.

66

64

04C1.2.6.49

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương…)

3.081.000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu b

ơ

m, chất gây tắc.

67

65

03C4.2.5.2

Chụp cộng hư

ng từ (MRJ) có thuốc cản quang

2.210.000

 

68

66

03C4.2.5.

1

Chụp cộng hư

ng từ (MRI) không có thuốc cản quang

1.308.000

 

69

67

 

Chụp cộng hư

ng từ g

a

n với chất tương phản đặc hiệu mô

8.656.000

 

70

68

 

Chụp cộng hường từ tưới máu – phổ – chức năng

3.156.000

 

V

V

 

Một số kỹ thuật khác

 

 

71

69

 

Đo mật độ xương 1 vị trí

81.400

Bằng phương pháp DEXA

72

70

 

Đo mật độ xương 2 vị trí

140.000

B

ng phương pháp DEXA

73

 

 

Đo mật độ xương

21.000

Bằng phương pháp siêu âm

B

B

 

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

READ  [NEW] Trồng Rau Bằng Chai Nước Khoáng Có Khó Không? | trồng rau bằng chai nước khoáng - Diaochoangduong

 

 

74

71

 

Bơm rửa khoang màng phổi

212.000

 

75

72

03

C

1.51

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

463.000

 

76

73

 

Bom streptokinase vào khoang màng phổi

1.012.000

 

77

74

04C2.108

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

473.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

78

75

04C3.1.142

Cắt chỉ

32.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

79

76

 

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

156.000

Áp dụng với người bệnh hội ch

ng Lyell, Steven Johnson.

80

77

04C2.69

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

135.000

 

81

78

04C2.112

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

174.000

 

82

79

04C2.71

Chọc hút khí màng phổi

141.000

 

83

80

04C2

.

70

Chọc rửa màng phổi

204.000

 

84

81

03C

1

.4

Chọc dò màng tim

243.000

 

85

82

03C1.74

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

175.000

Áp dụng với trường hợp dùng b

ơ

m kim thông thường để chọc hút.

86

83

03C1.1

Chọc dò t

ủy 

sống

105.000

Chưa bao gồm kim chọc dò.

87

84

 

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

164.000

 

88

85

 

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

219.000

 

89

86

04C2.67

Chọc hút hạch hoặc u

108.000

 

90

87

04C2.121

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

150.000

 

91

88

04C2.122

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe 

h

oặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

728.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

92

89

04C2.68

Chọc hút tế bào tuyến giáp

108.000

 

93

90

04C2.111

Chọc hút t

ế 

bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

149.000

 

94

91

04C2.115

Chọc hút tủy làm tủy đồ

528.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

95

92

04C2.114

Chọc hút tủy làm t

ủy 

đồ

126.000

Chưa bao gồm kim chọc hút t

ủy

. Kim chọc hút t

ủy 

tính theo thực tế sử dụng.

96

93

 

Chọc hút t

ủy 

làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

2.358.000

 

97

94

04C2.98

D

n lưu màng phổi tối thiểu

592.000

 

98

95

 

D

n lưu màng phổi, 

ổ 

áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

672.000

 

99

96

 

D

n lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.193.000

 

100

97

03C1.58

Đặt catheter động mạch quay

542.000

 

101

98

03C1.59

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

1.363.000

 

102

99

03C1.57

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

649.000

 

103

100

04C2.104

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1.122.000

 

104

101

04C2.103

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

1.122.000

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

105

102

 

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6.800.000

 

106

101

04C2.106

Đặt nội khí quản

564.000

 

107

103

 

Đặt sonde dạ dày

88.700

 

108

104

03C1.52

Đặt sonde JJ niệu quản

913.000

Chưa bao gồm Sonde JJ.

109

105

03C1.32

Đặt stent thực quản qua nội soi

1.133.000

Chưa bao gồm stent.

110

106

 

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng t

n s

ố 

radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim

2.965.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim.

111

107

 

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

2.010.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ m

ở 

mạch máu và ống thông điều trị laser.

112

108

 

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

1.910.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ m

ở 

mạch máu và 

ng thông điều trị RF.

113

109

 

Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

192.000

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

114

110

03C1.56

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

2.317.000

Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

115

111

 

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

184.000

 

1 16

112

 

Hút dịch kh

p

113.000

 

117

113

 

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

123.000

 

118

114

 

Hút đờm

10.800

 

119

115

04C2.119

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

936.000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

120

116

04C2.79

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

558.000

 

121

117

04C2.78

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

956.000

 

122

118

03C

1

.7

1

Lọc máu liên tục (01 lần)

2.200.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

123

119

03C1.72

Lọc tách huyết tương (01 lần)

1.624.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

124

120

04C2.99

M

 khí quản

715.000

 

125

121

04C2.120

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

369.000

 

126

122

 

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

92.900

 

127

123

03C1.39

Nội soi lồng ngực

963.000

 

128

124

 

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

5.002.000

Đã bao gồm chi phí gây mê

129

125

 

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5.780.000

Đã bao gồm chi phí g

â

y m

ê

130

126

03C1.45

Niệu dòng đồ

58.200

 

131

127

 

Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

1.756.000

 

132

128

 

Nội soi phế qu

n dưới gây mê không sinh thiết

1.456.000

 

133

129

 

Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

3.256.000

 

134

130

04C2.96

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

749.000

 

135

131

04C2.116

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

1.125.000

 

136

132

04C2.117

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2.573.000

 

137

133

 

Nội

 s

o

i phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

2.833.000

 

138

134

04C2.88

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết

426.000

Đ

ã bao gồm chi phí Test HP

139

 

 

Nội soi 

dạ dày làm Clo test

291.000

 

140

135

 

Nội soi thực qu

n-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

240.000

 

141

136

04C2.90

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

401.000

 

142

137

04C2.89

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

300.000

 

143

138

04C2.92

Nội soi trực tràng có sinh thiết

287.000

 

144

139

04C2.91

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

186.000

 

145

140

03C

1

.25

Nội soi dạ dày can thiệp

719.000

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, d

ng cụ cầm máu (clip, bộ th

t tĩnh mạch thực quản…)

146

141

03C4.2.4.2

Nội soi mật t

ụy 

ngược dòng (ERCP)

2.674.000

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

147

142

04C2.85

Nội soi ổ bụng

815.000

 

148

143

04C2.86

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

968.000

 

149

144

03C1.36

Nội soi ống mật ch

163.000

 

150

145

 

Nội soi siêu âm chẩn đoán

1.160.000

 

151

146

 

Nội soi siêu âm can thiệp – chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

2.889.000

 

152

147

03C1.40

Nội soi tiết niệu có gây mê

841.000

 

153

148

04C2.101

Nội soi bàng quang – Nội soi niệu qu

n

919.000

Chưa bao gồm sonde JJ

154

149

04C2.94

Nội soi bàng quang có sinh thiết

641.000

 

155

150

04C2.93

Nội soi bàng quang không sinh thiết

519.000

 

156

151

04C2.118

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

688.000

 

157

152

04C2.95

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

886.000

 

158

153

 

Nối thông động – tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

1.348.000

 

159

154

 

Nối thông động – tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

1.367.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

160

155

 

Nối thông động- tĩnh mạch

1.148.000

 

161

156

04C2.74

Nong niệu đạo và đặt thông đái

237.000

 

162

157

03C1.31

Nong thực quản qua nội soi

2.266.000

 

163

158

04C2.73

Rửa bàng quang

194.000

Chưa bao gồm hóa chất.

164

159

03C

1

.5

Rửa dạ dày

115.000

 

165

160

03C1.54

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

585.000

 

166

161

 

Rửa phổi toàn bộ

8.101.000

Đã bao gồm chi phí 

g

ây mê

167

162

03C1.55

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu h

óa

825.000

 

168

163

 

Rút máu để điều trị

230.000

 

169

164

 

Rút ống dẫn lưu màng ph

i, ống dẫn lưu 

 áp xe

176.000

 

170

165

 

Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

590.000

Chưa bao gồm ống thông.

171

166

 

Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong 

ổ 

bụng

554.000

 

172

167

03C1.21

Sinh thiết cơ tim

1.746.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

173

168

04C2.80

Sinh thiết da hoặc niêm mạc

124.000

 

174

169

 

Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm

995.000

 

175

170

READ  [NEW] Quốc lộ 50 và tiến độ nâng cấp, mở rộng mới nhất năm 2021 | quốc lộ 50 bình chánh - Diaochoangduong

 

Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

822.000

 

176

171

 

Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.892.000

 

177

172

 

Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.692.000

 

178

173

04C2.81

Sinh thiết hạch hoặc u

258.000

 

179

174

04C2.110

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

1.096.000

 

180

175

04C2.83

Sinh thiết màng phổi

427.000

 

181

176

 

Sinh thiết móng

303.000

 

182

177

04C2.84

Sinh thiết tiền liệt tuy

ế

n qua siêu âm đường trực tràng

603.000

 

183

178

04C2.82

Sinh thiết t

ủy

 xương

238.000

Chưa bao gồm kim sinh thiết.

184

179

04C2.113

Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết

1.368.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

185

180

 

Sinh thiết t

ủy 

xương (sử dụng máy khoan cầm tay).

2.673.000

 

186

181

03C1.20

Sinh thiết vú

153.000

 

187

182

 

Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic

1.554.000

 

188

183

03C1.30

Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng

639.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

189

184

03C1.28

Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu

566.000

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

190

185

03C1.22

Soi khớp có sinh thiết

494.000

 

191

186

03C1.23

Soi màng phổi

429.000

 

192

187

03C

1

.67

Soi phế quản điều trị sặc phổi 

ở 

bệnh nhân ngộ độc cấp

876.000

 

193

188

03C1.27

Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp

737.000

 

194

189

03C1.26

Soi ruột non

630.000

 

195

190

03C1.24

Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun

418.000

Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.

196

191

03C1.29

Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ

239.000

 

197

192

03C1.62

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

983.000

 

198

193

03C1.61

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

493.000

 

199

194

04C2.107

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON – LINE)

1.496.000

Chưa bao gồm catheter.

200

195

04C2.123

Thận nhân tạo cấp cứu

1.533.000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

201

196

04C2.76

Thận nhân tạo chu kỳ

552.000

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

202

197

04C3.1.149

Tháo bột: cột sống hoặc l

ư

ng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

62.400

 

203

 

 

Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu

833.000

Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ, (đã bao gồm quả lọc dây máu dùng 6 lần)

204

198

04C3.1.150

Tháo bột khác

51.900

Ch

ỉ 

áp dụng với người bệnh ngoại trú

205

199

 

Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

242.000

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử 

ở 

bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

206

200

04C3.1.143

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài 

 15 cm

56.800

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

207

201

04C3.1.144

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

81.600

 

208

201

04C3.1.145

Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

81.600

Ch

ỉ 

áp dụng với ng

ườ

i bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

209

202

04C3.1.145

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm

111.000

 

210

203

04C3.1.146

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng

132.000

 

211

204

04C3.1.147

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

177.000

 

212

205

04C3.1.148

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

236.000

 

213

206

 

Thay canuyn mở khí quản

245.000

 

214

207

04C2.72

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

91.900

 

215

208

 

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

501.000

 

216

209

04C2.105

Th

 máy (01 ngày điều trị)

551.000

 

217

210

04C2.65

Thông đái

88.700

 

218

211

04C2.66

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

80.900

 

219

212

 

Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)

11.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

220

213

 

Tiêm khớp

90.000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

221

214

 

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

130.000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

222

215

 

Truyền tĩnh mạch

21.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

223

216

04C3.1.151

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

176.000

 

224

217

04C3.1.152

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm

233.000

 

225

218

04C3.1.153

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

253.000

 

226

219

04C3.1.154

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm

299.000

 

C

C

 

Y HỌC DÂN TỘC – PHỤC H

I CHỨC NĂNG

 

 

227

220

03C1DY.2

Bàn kéo

45.200

 

228

221

04C2.DY139

Bó Farafin

42.000

 

229

222

 

Bó thuốc

49.700

 

230

223

03C1DY.3

Bồn xoáy

15.800

 

231

224

04C2.DY125

Châm (có kim dài)

71.100

 

232

 

 

Châm (kim ngắn)

64.100

 

233

225

03C1DY.8

Chẩn đoán điện

35.400

 

234

226

03C1DY.29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

56.900

 

235

227

04C2.DY124

Chôn chi (cấy chỉ)

141.000

 

236

228

04C2.DY140

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

35.400

 

237

229

 

Đặt thuốc y học cổ truyền

44.800

 

238

230

04C2.DY126

Điện châm (có kim dài)

73.100

 

239

 

 

Điện châm (kim ngắn)

66.100

 

240

231

04C2.DY130

Điện phân

45.000

 

241

232

04C2.DY138

Điện từ trườn

g

38.000

 

242

233

03C1DY.20

Điện vi dòng giảm đau

28.500

 

243

234

04C2.DY134

Điện xung

41.000

 

244

235

03C1DY.25

Giác hơi

32.800

 

245

236

03C1DY.1

Giao thoa

28.500

 

246

237

04C2.DY129

Hồng ngoại

34.600

 

247

238

04C2.DY141

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

44.100

 

248

239

 

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

333.000

 

249

240

 

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

201.000

 

250

241

 

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

47.400

 

[Update] [Tìm hiểu] về Bệnh viện Đa khoa Lê Ngọc Tùng có tốt không? | benh vien le ngoc tung – Diaochoangduong

Hệ thống về Bệnh viện Đa khoa Lê Ngọc Tùng

Bệnh viện Đa khoa Lê Ngọc Tùng là bệnh viện công lập Hạng 3 tại tỉnh Tây Ninh. Bv đa khoa đảm bảo chuyên môn và hạ tầng để đảm nhận chức năng thăm khám tại địa phương. Trung tâm y tế huyện tiếp tục nâng cao năng lực chuyên môn, chất lượng khám chữa bệnh, phấn đấu đạt các tiêu chí Trạm đạt chuẩn Quốc gia về Y tế xã, tiếp tục triển khai nghiên cứu, phát triển danh mục kỹ thuật theo phân tuyến và vượt tuyến tạo điều kiện cho người bệnh tiếp cận với dịch vụ y tế tốt nhất tại địa phương.

Bên cạnh hoạt động thăm khám, bệnh viện còn hỗ trợ các công tác đào tạo, nghiên cứu y học. Bv Đa khoa Lê Ngọc Tùng là địa chỉ vàng trong thăm khám và điều trị tại tỉnh Tây Ninh. Giúp giảm đáng kể áp lực công việc cho các bệnh viện tuyến trên.

young-banner-bvag-2 Yêu cầu tư vấn
Gói Bảo hiểm sức khoẻ
Bảo Việt An Gia

    Loại bảo hiểm *

    Họ và tên *

    Điện thoại *

    Email

    Bệnh viện Đa khoa Lê Ngọc Tùng ở đâu?

    Bệnh viện tọa lạc tại trung tâm thị trấn, thuận tiện cho người dân tìm đến thăm khám:

    • Địa chỉ:  500 Cách Mạng Tháng 8, Khu Phố 3, Phường 3, TP Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh

    Thông tin liên hệ

    Điện thoại: (0276) 3 797 999

    Email: [email protected]

    Truy cập Fanpage: Tại đây

    Lịch làm việc Bệnh viện Đa khoa Lê Ngọc Tùng

    Bv Đa khoa Lê Ngọc Tùng có lịch làm việc tất cả các ngày trong tuần và bệnh viện đa khoa cũng làm việc trong giờ hành chính theo quy định của nhà nước.

    • Thứ 2 – thứ 7:

         – Sáng: 07h00 – 11h30

         – Chiều: 13h30 – 17h00

    • CN & ngày lễ trực cấp cứu.
    • Cấp cứu: 24/24

    Xem thêm:

    Các chuyên khoa và dịch vụ của bệnh viện

    Bệnh viện thực hiện thăm khám với các chuyên khoa chính:

    • Khoa Cấp cứu-Hồi sức
    • Khoa Ngoại tổng hợp
    • Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản
    • Khoa Nội tổng hợp
    • Khoa Nhi
    • Khoa Truyền Nhiễm
    • Khoa Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng
    • Khoa Khám bệnh
    • Khoa xét nghiệm và Chẩn đoán hình ảnh
    READ  [NEW] Mua Bán Nhà Đất Quận Hải Châu Giá Rẻ Tháng 12 | mua ban nha o da nang - Diaochoangduong

    Bệnh cạnh đó bệnh viện còn cung cấp các dịch vụ:

    • Khám sức khỏe lao động
    • Khám dịch vụ theo yêu cầu
    • Siêu âm, xét nghiệm

    Đội ngũ y bác sĩ tại Bệnh viện Đa khoa Lê Ngọc Tùng

    Được vận hành bởi đội ngũ chuyên môn vững vàng, bệnh viện ngày càng phát triển. Đạt nhiều thành tích trong quá trình chữa trị. Thời gian qua, đội ngũ y, bác sĩ tại bv Đa khoa Lê Ngọc Tùng không ngừng học tập nâng cao nghiệp vụ chuyên môn. Đội ngũ vững vàng kỹ năng, tận tâm, nhiệt huyết, là nơi gửi gắm niềm tin của bà con tại địa phương.

    Quy trình thăm khám tại bệnh viện

    Quy trình thăm khám tại TTYT rất đơn giản, không kiến bệnh nhân phải đợi quá lâu. Bệnh nhân lưu ý mang theo đầy đủ giấy tờ cá nhân, BHYT và sổ khám bệnh khi đến bệnh viện.

    Bước 1: Đến quầy nhận bệnh, khai thông tin, lấy số và chờ gọi tên.

    Bước 2: Đi đến phòng khám đã được chỉ định, chờ gọi đến số vào khám.

    Bước 3: Thăm khám với bác sĩ. Nhận chuẩn đoán, chỉ định thực hiện các xét nghiệm (nếu có).

    Bước 4: Di chuyển đến khoa Cận lâm sàng thực hiện các xét nghiệm. Đợi kết quả.

    Bước 5: Quay lại phòng khám bệnh, nhận kết luận của bác sĩ. Bác sĩ sẽ hẹn ngày tái khám hoặc quyết định nhập viện (nếu cần)

    Bước 6: Lấy thuốc hoặc mua thuốc tại nhà thuốc của bệnh viện.

    Các hình thức khám và Bảng giá viện phí

    Bệnh viện hiện thăm khám theo các hình thức:

    • Khám thường
    • Khám BHYT
    • Khám dịch vụ/ ngoài giờ

    Tại bv Đa khoa Lê Ngọc Tùng, bảng chi phí khám có rất nhiều mức. Tùy thuộc vào tình trạng bệnh và phương pháp điều trị. Bệnh nhân có thể liên hệ với bv Đa khoa Lê Ngọc Tùng để được tư vấn gói khám, và biết chính xác về giá dịch vụ phù hợp. Hiện nay, bảng giá bệnh viên tuân theo thông tư 13 của Bộ Y Tế.

    Đánh giá Bệnh viện Đa khoa Lê Ngọc Tùng có tốt không?

    Bệnh viện Đa khoa Lê Ngọc Tùng có chất lượng thăm khám tốt, đội ngũ tay nghề cao. Bên cạnh chuyên môn, các y bác sĩ đều được đánh giá cao về thái độ tận tình. Với trang thiết bị hiện đại, bệnh viện đáp ứng kịp thời trong tình trạng khẩn cấp.

    Nếu có nhu cầu thăm khám các vấn đề hô hấp, tiêu hóa….tại tỉnh Tây Ninh. Bệnh nhân có thể tham khảo. Bệnh viện đã nhận được nhiều phản hồi tốt từ các bệnh nhân đến khám. Tuy nhiên cũng có những ý kiến trái chiều. Bệnh nhân nên tìm kiếm thêm thông tin về bv Đa khoa Lê Ngọc Tùng để có những đánh giá khách quan nhất.

    Ngoài ra, bệnh viện có hệ thống thông tin trang web đầy đủ, rất thuận tiện cho bệnh nhân tham khảo.

    Nguồn tham khảo: http://bvlengoctung.com/


    THÔNG BÁO KHẨN TÌM NGƯỜI ĐẾN CĂN-TIN BV LÊ NGỌC TÙNG | Tin tức hôm nay | TayNinhTVAudio


    THÔNG BÁO KHẨN TÌM NGƯỜI ĐẾN CĂNTIN BV LÊ NGỌC TÙNG | Tin tức hôm nay | TayNinhTVAudio
    Thông báo khẩn. Để kịp thời truy vết, rà soát các trường hợp tiếp xúc với 01 ca nghi nhiễm SARS CoV 2 có liên quan đến căn tin Bệnh viện Đa khoa tư nhânLê Ngọc Tùng, Đường Hoàng Lê Kha, Khu phố 3, Phường 3, thành phố Tây Ninh. Ủy ban nhân dân Phường 3, thành phố Tây Ninh thông báo tìm người từng đến địa điểm vào thời gian cụ thể như sau:
    Từ ngày 04/9/2021 đến ngày 07/9/2021: đến căn tin và khu cổng sau Bệnh viện Đa khoa Tư nhân Lê Ngọc Tùng Đường Hoàng Lê Kha, Khu phố 3, Phường 3, thành phố Tây Ninh
    Các cá nhân từng đến địa điểm trên khẩn trương liên hệ Trạm Y tế phường, xã hoặc cơ sở y tế gần nhất để được hướng dẫn.
    Phát_thanh_FM103.1MHz
    tintuchomnay
    tayninhtv_audio
    tintuccovid19
    phongchongcovid19

    👉Ủng hộ Truyền hình Tây Ninh đăng thêm nhiều clip tin tức nóng và nhanh bằng cách:
    👉Xem hết clip, để lại câu hỏi/comment và bấm nút chia sẻ về facebook cho mọi người cùng nghe.

    👉Click Theo dõi (Subscribe) để nhận thông tin tin tức, ẩm thực, Văn hóa Xã hội, Nông nghiệp Tây Ninh… trên kênh Youtube chính thức của Truyền hình Tây Ninh.
    👉 Mời bấm vào link tại đây: https://youtube.com/TayNinhTV
    👉 Click theo dõi thông tin trên Website:
    http://tayninhtv.vn
    http://ttv11.vn/
    https://www.ttv11.com.vn
    Địa chỉ: số 322, đường 30/4, phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
    Điện thoại: 0276.3822343
    Website: http://www.TayNinhTV.vn
    Subscribe: https://www.youtube.com/TayNinhTV
    Facebook: https://www.facebook.com/TayNinhTVonline
    Facebook: https://www.facebook.com/TayNinhtv.vn
    Twitter : https://twitter.com/TayNinhTV

    นอกจากการดูบทความนี้แล้ว คุณยังสามารถดูข้อมูลที่เป็นประโยชน์อื่นๆ อีกมากมายที่เราให้ไว้ที่นี่: ดูความรู้เพิ่มเติมที่นี่

    THÔNG BÁO KHẨN TÌM NGƯỜI ĐẾN CĂN-TIN BV LÊ NGỌC TÙNG | Tin tức hôm nay | TayNinhTVAudio

    SỐC: Lê Tùng Vân là ai ? Ngã ngửa với tiểu sử của Thầy Ông Nội tại Tịnh Thất Bồng Lai


    ❖SỐC: Lê Tùng Vân là ai ? Ngã ngửa với tiểu sử của Thầy Ông Nội tại Tịnh Thất Bồng Lai
    ❖Tất Tần Tật TV là kênh chia sẻ những kiến thức bổ ích về thế giới quanh ta,lịch sử, thiên nhiên các hiện tượng kỳ lạ và con người.
    Hôm nay chúng ta cùng đến với Video:

    Cảm ơn các bạn đã xem video!
    Nếu thấy hay các bạn nhớ ủng hộ kệnh bằng cách like, comment và share, đừng quên đăng ký kênh để xem những video hấp dẫn tiếp theo nhé!
    ❖Cảm ơn các bạn đã quan tâm theo dõi, chúc các bạn có phút giây thư giãn vui vẻ!

    SỐC: Lê Tùng Vân là ai ? Ngã ngửa với tiểu sử của Thầy Ông Nội tại Tịnh Thất Bồng Lai

    Deniex | Hướng Dẫn Chuyển USDT – ALi Từ Deniex Sang Ví MetaMask Để Farm – Stake


    Deniex | Hướng Dẫn Chuyển USDT ALi Từ Deniex Sang Ví MetaMask Để FarmStake
    Muốn giàu và x10100 lần Tài_sản trong năm 2021 nhất định phải xem bộ video kiếm tiền này 🤟🤟🤟
    🔰 Deniex | Hướng Dẫn Tải Ví MetaMask Để Mua Bán Alita Trên Sàn
    https://youtu.be/cIBuHwx7XyE
    🔰 Deniex | Hướng Dẫn Chuyển USDT ALi Từ Deniex Sang Ví MetaMask Để Farm Stake
    https://youtu.be/ulmaVLaKdWY
    🔰 Deniex | Hướng Dẫn Swap và Pools Stake ALI(Alita) X100 Lần Tài Sản
    https://youtu.be/P0LYQBxzH2g
    🔰 Deniex| Hướng Dẫn Các Farm Alita Nhận Lãi Suất 3000%/Năm X100 Lần Tài Sản
    https://youtu.be/HsZ9kjSklKc
    🔰 Deniex| Hướng Dẫn Rút Ali Thành USDT Về Sàn Deniex
    https://youtu.be/U5E7yIjfYKo
    ➤Link website: https://www.esmarttool.net/
    ➤Link đăng ký tài khoản để tìm hiểu và trải nghiệm:
    https://deniex.com/register?r=2BD5C57
    ➤Nhóm Zalo Chạy Bot Trad Deniex:
    https://zalo.me/g/tttocl622
    🏆Liên hệ : Eric Lê (VGROUP)
    💼Facebook: https://www.facebook.com/ceoletung​​​
    ☎️Zalo: 0835.84.3333
    🌎https://www.lengoctung.com/

    Deniex Là Gì? Kiếm Trên Trên Deniex Như Thế Nào?
    https://youtu.be/GAJWseiabPw
    Sàn Deniex| Hướng Dẫn Tạo Tài Khoản Deniex Cho Người Mới
    https://youtu.be/DtEtif3Zaic
    Sàn Deniex| Hướng Dẫn Xác Minh và Bảo Mật Tài Khoản Deniex
    https://youtu.be/l6XQcN5UCEw
    Sàn Deniex | Hướng Dẫn Nạp Rút USDT Trên Sàn Deniex
    https://youtu.be/ZPytWerHzD8
    Sàn Deniex | Hướng Dẫn Một Số Thao Tác Cơ Bản Trên Sàn Deniex
    https://youtu.be/16jRHZpyPCM
    Tool Deniex | Bot Trade Trên Sàn Deniex Kiếm 510 Mỗi Ngày
    https://youtu.be/VjLAEG5X0sE
    alita farmalita steakalita swapalita framali steakali swapali

    Deniex | Hướng Dẫn Chuyển USDT - ALi Từ Deniex Sang Ví MetaMask Để Farm - Stake

    Deniex | Hướng Dẫn Tải Ví MetaMask Để Mua Bán Alita Trên Sàn


    Deniex | Hướng Dẫn Tải Ví Meta Mask Để Mua Bán Alita Trên Sàn
    Cách Thêm Mạng BNB:
    Tên mạng : Binance Smart Chain
    URL RPC: https://bscdataseed.binance.org/
    Mã chuỗi: 56
    Ký hiệu: BNB
    URL trình khám phá khối: https://bscscan.com
    Các thêm token USDT: 0x55d398326f99059ff775485246999027b3197955
    Muốn giàu và x10100 lần Tài_sản trong năm 2021 nhất định phải xem bộ video kiếm tiền này 🤟🤟🤟
    🔰 Deniex | Hướng Dẫn Tải Ví MetaMask Để Mua Bán Alita Trên Sàn
    https://youtu.be/cIBuHwx7XyE
    🔰 Deniex | Hướng Dẫn Chuyển USDT ALi Từ Deniex Sang Ví MetaMask Để Farm Stake
    https://youtu.be/ulmaVLaKdWY
    🔰 Deniex | Hướng Dẫn Swap và Pools Stake ALI(Alita) X100 Lần Tài Sản
    https://youtu.be/P0LYQBxzH2g
    🔰 Deniex| Hướng Dẫn Các Farm Alita Nhận Lãi Suất 3000%/Năm X100 Lần Tài Sản
    https://youtu.be/HsZ9kjSklKc
    🔰 Deniex| Hướng Dẫn Rút Ali Thành USDT Về Sàn Deniex
    https://youtu.be/U5E7yIjfYKo
    ➤Link website: https://www.esmarttool.net/
    ➤Link đăng ký tài khoản để tìm hiểu và trải nghiệm:
    https://deniex.com/register?r=2BD5C57
    ➤Nhóm Zalo Chạy Bot Trad Deniex:
    https://zalo.me/g/tttocl622
    🏆Liên hệ : Eric Lê (VGROUP)
    💼Facebook: https://www.facebook.com/ceoletung​​​
    ☎️Zalo: 0835.84.3333
    🌎https://www.lengoctung.com/

    Deniex Là Gì? Kiếm Trên Trên Deniex Như Thế Nào?
    https://youtu.be/GAJWseiabPw
    Sàn Deniex| Hướng Dẫn Tạo Tài Khoản Deniex Cho Người Mới
    https://youtu.be/DtEtif3Zaic
    Sàn Deniex| Hướng Dẫn Xác Minh và Bảo Mật Tài Khoản Deniex
    https://youtu.be/l6XQcN5UCEw
    Sàn Deniex | Hướng Dẫn Nạp Rút USDT Trên Sàn Deniex
    https://youtu.be/ZPytWerHzD8
    Sàn Deniex | Hướng Dẫn Một Số Thao Tác Cơ Bản Trên Sàn Deniex
    https://youtu.be/16jRHZpyPCM
    Tool Deniex | Bot Trade Trên Sàn Deniex Kiếm 510 Mỗi Ngày
    https://youtu.be/VjLAEG5X0sE
    alita farmalita steakalita swapalita framali steakali swapali

    Deniex | Hướng Dẫn Tải Ví MetaMask Để Mua Bán Alita Trên Sàn

    Giữa TP Tây Ninh vẫn tìm ra mặt bằng 6 triệu/tháng ngang 17m sát bệnh viện Lê Ngọc Tùng đường CMT8


    Cho thuê mặt bằng RỘNG RÃI Hẻm 51 cách đường CMT8 10m, Phường 3, TP Tây Ninh​
    Giá thuê: 8 triệu/ Tháng Giá ưu đãi đến cuối năm là 6 triệu / Tháng
    Liên hệ : 0908.814.700 gặp cô Vân​

    Diện tích: 17x11m, nằm mặt tiền hẻm 51 CMT8
    Cách đường CMT8 10m xe hơi ra vào thoải mái
    Được dựng hoàn toàn bằng vật liệu mới, trần cao và có của sổ trời đón gió \u0026 ánh sáng .
    Nền được lát sẵn gạch men, có 3 cửa kéo cỡ lớn, nhà vệ sinh điện nước đầy đủ .
    Xung quanh có nhiều nhà dân và các shop, dân cư tập trung đông, nhiều phương tiện qua lại.
    Cách bệnh viện đa khoa Lê Ngọc Tùng và ngân hàng nông nghiệp khoảng 50m
    Thích hợp kinh doanh nhiều lĩnh vực như nhà xưởng, gara xe, cafe, ưu tiên mở quán ăn
    Giá thuê: 8 triệu/ Tháng Giá ưu đãi đến cuối năm là 6 triệu / Tháng
    Liên hệ : 0908.814.700 gặp cô Vân
    Chi tiết: https://bit.ly/2YEmRIs
    Xem thêm: https://facebook.com/chotayninh

    Giữa TP Tây Ninh vẫn tìm ra mặt bằng 6 triệu/tháng ngang 17m sát bệnh viện Lê Ngọc Tùng đường CMT8

    นอกจากการดูบทความนี้แล้ว คุณยังสามารถดูข้อมูลที่เป็นประโยชน์อื่นๆ อีกมากมายที่เราให้ไว้ที่นี่: ดูวิธีอื่นๆBẤT ĐỘNG SẢN

    ขอบคุณมากสำหรับการดูหัวข้อโพสต์ benh vien le ngoc tung

    Viết một bình luận