[NEW] Khảo sát năng lực toán 12 trường chuyên nguyễn thị minh khai – sóc trăng lần 1 | 12 nguyễn thị minh khai – Diaochoangduong

12 nguyễn thị minh khai: นี่คือโพสต์ที่เกี่ยวข้องกับหัวข้อนี้

Khảo sát năng lực toán 12 trường chuyên nguyễn thị minh khai – sóc trăng lần 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (339.87 KB, 10 trang )

TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN THỊ MINH KHAI

KIỂM TRA KHẢO SÁT NĂNG LỰC – LẦN 1
NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 08 trang)

Mã đề A

Họ và tên học sinh :…………………………………………….. Số báo danh : ……………….

Câu 1: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau

Cực tiểu của hàm số là
A. 4 .

C. −1 .

B. 2 .

D. 3 .

Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A ( 0; −1; 4 ) và B ( 2;3; −2 ) . Mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng AB đi qua điểm nào dưới đây?
A. Q ( 2; 2;1) .
B. M ( 1;1; −1) .

C. P ( −2;1; 0 ) .

D. N ( 5; −2;1) .

Câu 3: Gọi z1 và z2 là các nghiệm phức của phương trình z 2 − z + 1 = 0 . Giá trị của biểu thức z1 + z2
bằng
A. 2 3 .
B. 2 .
C. 3 2 .
D. 1 .
Câu 4: Cho hình lập phương ABCD. A′B′C ′D ′ . Gọi M là trung điểm của DD′ (tham khảo hình vẽ dưới
đây). Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng B′C và C ′M .

A.

2 2
.
9

B.

1
.
10

C.

1
.
3

1/10 – Mã đề A

D.

1
.
3

Câu 5: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A.

( −∞;1) .

B.

( −1; 2 ) .

C.

( −1; 0 ) .

D.

( 0;1) .

2

1
Câu 6: Với n là số nguyên dương thoả mãn An + 3Cn = 120 , số hạng không chứa x trong khai triển của
n

3

biểu thức  x 4 − ÷ bằng
x

A. 295245 .
B. 245295 .

C. 292545 .

D. 259254 .

Câu 7: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 3π a 2 và có bán kính đáy bằng a . Độ dài đường sinh của
hình trụ đã cho bằng
3a
A.
.
B. 2 2a .
C. 3a.
D. 2a .
2
x −3 y +3 z −5
x − 4 y −1 z + 2
=
=
=

=
; d2 :

1
−1
2
−3
2
2
mặt phẳng ( P) : 2 x + 3 y − 5 z + 1 = 0 . Đường thẳng vuông góc với ( P ) , cắt d1 và d 2 có phương trình là

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d1 :
x −2 y +2 z −3
=
=
.
2
3
−5
x −1 y − 3 z
=
=
C.
.
2
3
−5

x −1
=

1
x −1
=
D.
2

A.

B.

y−2
=
1
y +1
=
3

z +1
.
1
z −1
.
−5

Câu 9: Một người gửi 150 triệu đồng vào một ngân hàng với lại suất 0, 4% /tháng. Biết
rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập
vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau đúng 8 tháng, người đó được
lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong
khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?
A. 154.423.000 đồng. B. 153.636.000 đồng. C. 154.868.000 đồng.

D. 154.251.000 đồng.
π
2

Câu 10: Tích phân

A. −

4 3
.
3

dx
π  bằng
0 cos 2  x −

÷
3

B.

−2 3
.
3

C.

4 3
.
3

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( 3 x ) > log 2 ( 2 x + 7 ) là
3

3

2/10 – Mã đề A

D. − 3 .

A.

( −∞;7 ) .

B.

Câu 12: Tính lim+
x →1

( 0;7 ) .

C.

 14 
D.  0; ÷.
 3

( 7; +∞ ) .

x 2 − 3x + 2
.
6 x + 8 − x − 17

A. −∞ .

B. 0 .

C. +∞ .

D.

1
.
6

2
8
Câu 13: Với a, b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt P = log a b + log a3 b . Mệnh đề nào dưới đây

đúng?
A. P = 26 log a b .

B. P = 10 log a b .

C. P = 5log a b .

D. P =

ln ( 2 x + 3)
.
ln10
D. 5 .

Câu 14: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình log ( x 4 − 5 x 2 + 2 x + 7 ) =
B. 2.

A. 1 .

14
log a b .
3

C. 0 .

Câu 15: Điểm M trong hình vẽ sau là điểm biểu diễn số phức

A. z = 1 − 3i .

B. z = −1 + 3i .

C. z = 3 + i .

D. z = 3 − i .

Câu 16: Từ một hộp chứa 18 thẻ được đánh số từ 1 đến 18, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ. Tính xác suất để 4 thẻ
được chọn đều được đánh số chẵn.

7
7
1
7
A.
.
B.
C.
.
D.
.
170
306
26
102
3
Câu 17: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = 4 x + 2 x +

x4
+ x2 + x + C .
4

A.

C.

∫ f ( x)dx = x

f ( x)dx =

4

+ x2 + x + C .

B.

D.

1
2 x

.

x4
+ 2x + x + C .
4
1
f ( x)dx = 12 x 2 + 2 −
+C .
4x x

f ( x)dx =

Câu 18: Thể tích khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy bằng B là

1
1
A. V = Bh .
B. V = Bh .
C. V = Bh .
6
2

1
D. V = Bh .
3

Câu 19: Cho hai hàm số y = f ( x) và y = g ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b ] . Diện tích S của hình phẳng giới
hạn bởi hai đồ thị hàm số đó và hai đường thẳng x = a , x = b ( a < b ) là
b

A. S = ∫ ( f ( x) − g ( x) ) dx .
a

b

(

)

2
2
B. S = π ∫ f ( x ) − g ( x) dx .
a

3/10 – Mã đề A

a

b

C. S = ∫ f ( x) − g ( x) dx .

D. S = ∫ f ( x) − g ( x) dx .

b

a

Câu 20: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?
A. y =

2×2 − x + 2
.
2x −1

B. y = x 2 − 4 .

C. y =

x 2 + 3x + 2
.
x −1

D. y =

− x2 + 3x − 2
.
2x −1

Câu 21: Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh đáy và cạnh bên đều bằng a . Gọi M , N lần lượt là
trung điểm các cạnh SB , SD (tham khảo hình vẽ bên dưới). Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và AB
bằng

A.

a 3
.
2

B.

a
.
2

C.

a 2
.
4

D.

a 2
.
2

Câu 22: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

1 4
2
A. y = − x + 2 x − 1 .
2

B. y =

1 4
x + 2 x2 −1 .
2

C. y = x 3 − 3 x 2 − 1 .

D. y =

1 4
x − 2×2 −1 .
2

Câu 23: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) = x 4 − 6 x 2 + 4 trên đoạn [ −1; 2] là
A. −5 .

B. −6 .

C. −

14
.
3

D. 4 .

Câu 24: Có bao nhiêu cách cắm 3 bông hoa có khác nhau vào 5 lọ khác nhau sao cho mỗi lọ cắm không
quá một bông?
4/10 – Mã đề A

3
A. A5 .

3
C. C5 .

B. 3! .

2
D. A5

Câu 25: Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với ( ABCD ) , AB = 3 ,
BC = 4 , SA = 1 (tham khảo hình vẽ dưới đây). Sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( SBD ) bằng

A.

11 26

.
328

B.

12 26
.
338

C.

13 26
.
338

D.

12
.
65

Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M ( 2; 0;0 ) , N ( 0; −2; 0 ) , P ( 0; 0;3) . Mặt phẳng ( MNP ) có
phương trình là
x y z
+ = 1.
A. +
2 −2 3

B.

x y z
+
+ = 0.
2 −2 3

C.

x y z
+ + = 1.
2 2 3

D.

x y z
+
+ = −1 .
2 −2 3

Câu 27: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên sau

Số nghiệm của phương trình f ( x ) − 1 = 0 là
A. 3 .
B. 4 .

Câu 28:

C. 2 .

D. 1 .

 x = 1 − 2t

Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  y = −2 + 4t . Đường thẳng d có một vectơ chỉ
z = 1

phương là
r
A. u4 = ( −2; 4;1) .

r
B. u1 = ( 2; 4;0 ) .

r
C. u3 = ( 1; −2;0 ) .

r
D. u2 = ( 1; −2;1) .

Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( −1; 2;3) . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục Oz
là điểm
A. Q ( −1; 0;3) .

B. M ( 0; 0;3 ) .

C. P ( 0; 2;3) .
5/10 – Mã đề A

D. N ( −1; 0; 0 ) .

2

Câu 30:

Biết

∫ ( x + 4)
1

P = a+b+c+d .
A. 48 .

4dx
= a + b − c − d với a, b, c, d là các số nguyên dương. Tính
x + x x+4
B. 46 .

C. 54 .

D. 52 .

Câu 31: Cho hai hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1 , lần lượt nằm trong hai mặt phẳng vuông
góc với nhau. Gọi O là tâm hình vuông ABEF ; S là điểm đối xứng với O qua mặt phẳng ( ECD ) . Thể tích
của khối đa diện ABCDSEF bằng
7
2
A.
.
B.

.
6
3
Câu 32:

C.

Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn

5
.
6

D.

[ −20; 2018] của

11
.
6

tham số m để phương trình

25 x + ( m − 1) 10 x + ( 4 − m ) 4 x = 0 có nghiệm dương?

A. 16 .

B. 19 .

D. 15 .

C. 21 .

Câu 33: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ 0;1] thoả mãn f ( 1) = 0 ,

1

∫  f ′ ( x ) 

2

dx = 80 ,

1

∫ xf ( x)dx = −2 . Tính

A. −5 .

1

∫ f ( x)dx .

B.

5

.
2

5
C. − .
2

D. 5 .

Câu 34: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y =

3 2
4
x − mx − đồng biến trên
2
x

khoảng ( 0; +∞ ) ?
A. 0 .

B. 6 .

Câu 35:
 −5π
f
 3

D. 2 .

π 

Cho hàm số f ( x) xác định trên ¡ \ { kπ , k ∈ ¢} thoả mãn f ′( x) = cot x , f  ÷ = 2 và
4


π 
÷ = 1 . Giá trị của biểu thức f  ÷−

6

A. 1 + ln

C. 3 .

3
.
2

 7π 
f −
÷ bằng
 4 

1
3
B. 3 + ln − ln
.
2
2

C. 1 − ln

3
.
2

1
2
D. ln − ln
.
2
2

Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 2;0;0 ) , M ( 1;1;1) . Gọi ( P ) là mặt phẳng thay đổi qua A ,

M và cắt các trục Oy, Oz lần lượt tại B ( 0; b; 0 ) , C ( 0;0; c ) với b > 0, c > 0 . Khi diện tích tam giác ABC nhỏ
nhất, hãy tính giá trị của tích bc .
A. bc = 8 .
B. bc = 64 .
C. bc = 2 .
D. bc = 16 .
 4 8 8
Câu 37: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( 2; −2; −1) , B  − ; − ; ÷. Đường thẳng ∆ đi qua tâm
 3 3 3

đường tròn nội tiếp tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng ( OAB ) . Hỏi ∆ đi qua điểm nào dưới đây?
6/10 – Mã đề A

A.

Q ( 5; −1;5 ) .

B. N ( 3; 0; 2 ) .

C. M ( 1; −1;1) .

D. P ( −5; −4;5 ) .

3 3
Câu 38: Cho hình ( H ) giới hạn bởi đồ thị hàm số y =
x , cung tròn có phương trình y = 4 − x 2 (với
9
0 ≤ x ≤ 2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ).

c
 a
3 + ÷π , trong đó
Biết thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( H ) quanh trục hoành là V =  −
d
 b

a, b, c, d ∈ ¥ * và
A. P = 52 .

a c
, là các phân số tối giản. Tính P = a + b + c + d .
b d
B. P = 40 .
C. P = 46 .

D. P = 34 .

Câu 39: Cho hình lăng trụ tam giác ABC . A′B ′C ′ có đáy ABC
61
là tam giác vuông tại A , AB = 3, AC = 4 , AA′ =
; hình
2

chiếu của B′ trên mặt phẳng ( ABC ) là trung điểm cạnh BC .
Gọi M là trung điểm cạnh A′B′ (tham khảo hình vẽ bên).
Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng ( AMC ′) và ( A′BC ) bằng
A.
C.

13
.
65
33

B.

3157

.

D.

11
.
3157

33
.
3517

Câu 40: Xét các số phức z = a + bi ( a, b ∈ ¡ ) thoả mãn z + 3 + 2i + z − 3 − 6i = 10 . Tính P = a + b khi
z + 8 − 2i đạt giá trị nhỏ nhất.

A. P =

118
.
25

B. P = 9 .

D. P = −

C. P = −5 .

118
.
25

Câu 41: Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 1; 2; −1) và mặt phẳng ( P ) : x + y + 2 z − 13 = 0 . Xét các mặt
cầu

( S)

có tâm I ( a; b; c ) , đi qua điểm A , tiếp xúc với mặt phẳng

T = a 2 + 2b 2 + 3c 2 khi ( S ) có bán kính nhỏ nhất.
A. T = 35 .
B. T = 20 .
C. T = 25 .
7/10 – Mã đề A

( P) .

Tính giá trị của biểu thức
D. T = 30 .

5
3
Câu 42: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = 3 x − 25 x + 60 x + m có 7 điểm cực

trị?
A. 42 .

C. 40 .

B. 21 .

D. 20 .

Câu 43: Cho số phức z = a + bi ( a, b ∈ ¡ ) thoả mãn z + 7 + i − z ( 2 + i ) = 0 và z < 3 .Tính P = a + b .
1
B. P = − .
2

A. P = 5 .

D. P =

C. P = 7 .

5
.
2

Câu 44: Cho dãy số ( un ) thoả mãn 2 log u1 + 3log u9 − 2 log u1 + 2 = 3log u9 và un +1 = 3un với mọi n ≥ 1.
50
Giá trị nhỏ nhất của n để un > 100 bằng

A. 230 .

B. 248 .

C. 247 .

D. 231 .

Câu 45: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 6 . Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ có một
đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD .
B. S xq = 12 3π .

A. S xq = 24 3π .
Câu 46:

C. S xq = 12 2π .

D. S xq = 24 2π .

Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

y = x 3 − 3 x 2 − 9 x + m trên đoạn [ −2; 4] bằng 16 . Số phần tử của S là
A. 0 .

B. 2 .

Câu 47:

Cho hàm số y =

C. 4 .

1 4
3
x − 3 x 2 + có đồ thị là
2
2

D. 1 .

( C)

 27 15 
và điểm A  − ; − ÷ . Biết có 3 điểm
4
 16

M 1 ( x1 ; y1 ) , M 2 ( x2 ; y2 ) , M 3 ( x3 ; y3 ) thuộc ( C ) sao cho tiếp tuyến của (C ) tại mỗi điểm đó đều đi qua A .

Tính S = x1 + x2 + x3 .
7
.
4

A. S =
Câu

48:

5
C. S = − .
4

B. S = −3 .

bao

nhiêu

giá

trị

nguyên

của

D. S =
tham

3
2π 

sin 3 x − m + 3 cos x − m = 2sin  x +
÷ có nghiệm?
3 

A. 6 .
B. 4 .
C. Vô số.

(

số

m

để

5
.
4

phương

trình

)

D. 5 .

Câu 49: Xếp ngẫu nhiên 12 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A , 4 học sinh lớp 12B và 6
học sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Xác suất để trong 12 học sinh trên không có
2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng
5
1
1
19
A.
.
B.
.
C.
D.
.
1386
198
462
6930
Câu 50: Cho hàm số y = f ( x) . Hàm số y = f ′( x ) có đồ thị như hình
bên. Hàm số y = f ( 3 − 2 x ) nghịch biến trên khoảng
A.
C.

( −1; +∞ ) .

( −∞; −1) .

B.
D.

( 0; 2 ) .
( 1;3) .

8/10 – Mã đề A

—— HẾT —–SỞ GD&ĐT BITECH
BITECH

ĐÁP ÁN
MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
Tổng câu trắc nghiệm: 50.
337

338

339

340

1

[] D

[] A

[] C

[] B

2

[] C

[] A

[] B

[] B

3

[] B

[] B

[] C

[] C

4

[] B

[] A

[] B

[] C

5

[] D

[] A

[] A

[] B

6

[] A

[] C

READ  [NEW] Dự án bất động sản tại Quận Bình Tân | bất động sản bình tân - Diaochoangduong

[] D

[] C

7

[] A

[] A

[] A

[] D

8

[] A

[] B

[] C

[] D

9

[] C

[] A

[] B

[] A

10

[] C

[] B

[] B

[] D

11

[] B

[] A

[] A

[] A

12

[] C

[] C

[] C

[] A

13

[] D

[] A

[] D

[] C

14

[] B

[] D

[] D

[] C

15

[] D

[] B

[] C

[] A

16

[] A

[] C

[] C

[] B

17

[] C

[] C

[] C

[] B

18

[] A

[] B

[] D

[] D

19

[] D

[] C

[] C

[] B

20

[] C

[] C

[] A

[] C

21

[] C

[] D

[] B

[] B

22

[] D

[] D
9/10 – Mã đề A

[] A

[] B

23

[] A

[] D

[] A

[] B

24

[] A

[] C

[] D

[] B

25

[] B

[] C

[] A

[] A

26

[] A

[] B

[] B

[] B

27

[] C

[] A

[] A

[] C

28

[] C

[] C

[] B

[] D

29

[] B

[] D

[] C

[] D

30

[] C

[] D

[] C

[] B

31

[] B

[] D

[] A

[] A

32

[] A

[] D

[] B

[] A

33

[] A

[] B

[] D

[] A

34

[] B

[] B

[] A

[] D

35

[] A

[] D

[] A

[] B

36

[] D

[] B

[] C

[] A

37

[] C

[] C

[] A

[] B

38

[] C

[] A

[] A

[] B

39

[] C

[] B

[] C

[] B

40

[] D

[] C

[] C

[] D

41

[] C

[] C

[] D

[] C

42

[] A

[] D

[] C

[] B

43

[] B

[] C

[] C

[] C

44

[] D

[] D

[] A

[] D

45

[] D

[] B

[] B

[] C

46

[] D

[] D

[] A

[] D

47

[] C

[] B

[] A

[] A

48

[] D

[] B

[] A

[] D

49

[] B

[] D

[] C

[] D

50

[] C

[] D

[] A

[] A

10/10 – Mã đề A

C. P ( −2;1; 0 ) .D. N ( 5; −2;1) .Câu 3: Gọi z1 và z2 là các nghiệm phức của phương trình z 2 − z + 1 = 0 . Giá trị của biểu thức z1 + z2bằngA. 2 3 .B. 2 .C. 3 2 .D. 1 .Câu 4: Cho hình lập phương ABCD. A′B′C ′D ′ . Gọi M là trung điểm của DD′ (tham khảo hình vẽ dướiđây). Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng B′C và C ′M .A.2 2B.10C.1/10 – Mã đề AD.Câu 5: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sauHàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?A.( −∞;1) .B.( −1; 2 ) .C.( −1; 0 ) .D.( 0;1) .Câu 6: Với n là số nguyên dương thoả mãn An + 3Cn = 120 , số hạng không chứa x trong khai triển của3biểu thức  x 4 − ÷ bằngxA. 295245 .B. 245295 .C. 292545 .D. 259254 .Câu 7: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 3π a 2 và có bán kính đáy bằng a . Độ dài đường sinh củahình trụ đã cho bằng3aA.B. 2 2a .C. 3a.D. 2a .x −3 y +3 z −5x − 4 y −1 z + 2; d2 :và−1−3mặt phẳng ( P) : 2 x + 3 y − 5 z + 1 = 0 . Đường thẳng vuông góc với ( P ) , cắt d1 và d 2 có phương trình làCâu 8: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d1 😡 −2 y +2 z −3−5x −1 y − 3 zC.−5x −1x −1D.A.B.y−2y +1z +1z −1−5Câu 9: Một người gửi 150 triệu đồng vào một ngân hàng với lại suất 0, 4% /tháng. Biếtrằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhậpvào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau đúng 8 tháng, người đó đượclĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trongkhoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?A. 154.423.000 đồng. B. 153.636.000 đồng. C. 154.868.000 đồng.D. 154.251.000 đồng.Câu 10: Tích phânA. −4 3dxπ  bằng0 cos 2  x −3B.−2 3C.4 3Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( 3 x ) > log 2 ( 2 x + 7 ) là2/10 – Mã đề AD. − 3 .A.( −∞;7 ) .B.Câu 12: Tính lim+x →1( 0;7 ) .C. 14 D.  0; ÷. 3( 7; +∞ ) .x 2 − 3x + 26 x + 8 − x − 17A. −∞ .B. 0 .C. +∞ .D.Câu 13: Với a, b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt P = log a b + log a3 b . Mệnh đề nào dưới đâyđúng?A. P = 26 log a b .B. P = 10 log a b .C. P = 5log a b .D. P =ln ( 2 x + 3)ln10D. 5 .Câu 14: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình log ( x 4 − 5 x 2 + 2 x + 7 ) =B. 2.A. 1 .14log a b .C. 0 .Câu 15: Điểm M trong hình vẽ sau là điểm biểu diễn số phứcA. z = 1 − 3i .B. z = −1 + 3i .C. z = 3 + i .D. z = 3 − i .Câu 16: Từ một hộp chứa 18 thẻ được đánh số từ 1 đến 18, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ. Tính xác suất để 4 thẻđược chọn đều được đánh số chẵn.A.B.C.D.17030626102Câu 17: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = 4 x + 2 x +x4+ x2 + x + C .A.C.∫ f ( x)dx = xf ( x)dx =+ x2 + x + C .B.D.2 xx4+ 2x + x + C .f ( x)dx = 12 x 2 + 2 −+C .4x xf ( x)dx =Câu 18: Thể tích khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy bằng B làA. V = Bh .B. V = Bh .C. V = Bh .D. V = Bh .Câu 19: Cho hai hàm số y = f ( x) và y = g ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b ] . Diện tích S của hình phẳng giớihạn bởi hai đồ thị hàm số đó và hai đường thẳng x = a , x = b ( a < b ) làA. S = ∫ ( f ( x) − g ( x) ) dx .B. S = π ∫ f ( x ) − g ( x) dx .3/10 – Mã đề AC. S = ∫ f ( x) − g ( x) dx .D. S = ∫ f ( x) − g ( x) dx .Câu 20: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?A. y =2×2 − x + 22x −1B. y = x 2 − 4 .C. y =x 2 + 3x + 2x −1D. y =− x2 + 3x − 22x −1Câu 21: Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh đáy và cạnh bên đều bằng a . Gọi M , N lần lượt làtrung điểm các cạnh SB , SD (tham khảo hình vẽ bên dưới). Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và ABbằngA.a 3B.C.a 2D.a 2Câu 22: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?1 4A. y = − x + 2 x − 1 .B. y =1 4x + 2 x2 −1 .C. y = x 3 − 3 x 2 − 1 .D. y =1 4x − 2×2 −1 .Câu 23: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) = x 4 − 6 x 2 + 4 trên đoạn [ −1; 2] làA. −5 .B. −6 .C. −14D. 4 .Câu 24: Có bao nhiêu cách cắm 3 bông hoa có khác nhau vào 5 lọ khác nhau sao cho mỗi lọ cắm khôngquá một bông?4/10 – Mã đề AA. A5 .C. C5 .B. 3! .D. A5Câu 25: Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với ( ABCD ) , AB = 3 ,BC = 4 , SA = 1 (tham khảo hình vẽ dưới đây). Sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( SBD ) bằngA.11 26328B.12 26338C.13 26338D.1265Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M ( 2; 0;0 ) , N ( 0; −2; 0 ) , P ( 0; 0;3) . Mặt phẳng ( MNP ) cóphương trình làx y z+ = 1.A. +2 −2 3B.x y z+ = 0.2 −2 3C.x y z+ + = 1.2 2 3D.x y z+ = −1 .2 −2 3Câu 27: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên sauSố nghiệm của phương trình f ( x ) − 1 = 0 làA. 3 .B. 4 .Câu 28:C. 2 .D. 1 . x = 1 − 2tTrong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  y = −2 + 4t . Đường thẳng d có một vectơ chỉz = 1phương làA. u4 = ( −2; 4;1) .B. u1 = ( 2; 4;0 ) .C. u3 = ( 1; −2;0 ) .D. u2 = ( 1; −2;1) .Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( −1; 2;3) . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục Ozlà điểmA. Q ( −1; 0;3) .B. M ( 0; 0;3 ) .C. P ( 0; 2;3) .5/10 – Mã đề AD. N ( −1; 0; 0 ) .Câu 30:Biết∫ ( x + 4)P = a+b+c+d .A. 48 .4dx= a + b − c − d với a, b, c, d là các số nguyên dương. Tínhx + x x+4B. 46 .C. 54 .D. 52 .Câu 31: Cho hai hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1 , lần lượt nằm trong hai mặt phẳng vuônggóc với nhau. Gọi O là tâm hình vuông ABEF ; S là điểm đối xứng với O qua mặt phẳng ( ECD ) . Thể tíchcủa khối đa diện ABCDSEF bằngA.B.Câu 32:C.Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạnD.[ −20; 2018] của11tham số m để phương trình25 x + ( m − 1) 10 x + ( 4 − m ) 4 x = 0 có nghiệm dương?A. 16 .B. 19 .D. 15 .C. 21 .Câu 33: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ 0;1] thoả mãn f ( 1) = 0 ,∫  f ′ ( x ) dx = 80 ,∫ xf ( x)dx = −2 . TínhA. −5 .∫ f ( x)dx .B.C. − .D. 5 .Câu 34: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y =3 2x − mx − đồng biến trênkhoảng ( 0; +∞ ) ?A. 0 .B. 6 .Câu 35: −5πf 3D. 2 .π Cho hàm số f ( x) xác định trên ¡ \ { kπ , k ∈ ¢} thoả mãn f ′( x) = cot x , f  ÷ = 2 và4π ÷ = 1 . Giá trị của biểu thức f  ÷−6A. 1 + lnC. 3 . 7π f −÷ bằng 4 B. 3 + ln − lnC. 1 − lnD. ln − lnCâu 36: Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 2;0;0 ) , M ( 1;1;1) . Gọi ( P ) là mặt phẳng thay đổi qua A ,M và cắt các trục Oy, Oz lần lượt tại B ( 0; b; 0 ) , C ( 0;0; c ) với b > 0, c > 0 . Khi diện tích tam giác ABC nhỏnhất, hãy tính giá trị của tích bc .A. bc = 8 .B. bc = 64 .C. bc = 2 .D. bc = 16 . 4 8 8Câu 37: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( 2; −2; −1) , B  − ; − ; ÷. Đường thẳng ∆ đi qua tâm 3 3 3đường tròn nội tiếp tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng ( OAB ) . Hỏi ∆ đi qua điểm nào dưới đây?6/10 – Mã đề AA.Q ( 5; −1;5 ) .B. N ( 3; 0; 2 ) .C. M ( 1; −1;1) .D. P ( −5; −4;5 ) .3 3Câu 38: Cho hình ( H ) giới hạn bởi đồ thị hàm số y =x , cung tròn có phương trình y = 4 − x 2 (với0 ≤ x ≤ 2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ).c a3 + ÷π , trong đóBiết thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( H ) quanh trục hoành là V =  −d ba, b, c, d ∈ ¥ * vàA. P = 52 .a c, là các phân số tối giản. Tính P = a + b + c + d .b dB. P = 40 .C. P = 46 .D. P = 34 .Câu 39: Cho hình lăng trụ tam giác ABC . A′B ′C ′ có đáy ABC61là tam giác vuông tại A , AB = 3, AC = 4 , AA′ =; hìnhchiếu của B′ trên mặt phẳng ( ABC ) là trung điểm cạnh BC .Gọi M là trung điểm cạnh A′B′ (tham khảo hình vẽ bên).Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng ( AMC ′) và ( A′BC ) bằngA.C.136533B.3157D.113157333517Câu 40: Xét các số phức z = a + bi ( a, b ∈ ¡ ) thoả mãn z + 3 + 2i + z − 3 − 6i = 10 . Tính P = a + b khiz + 8 − 2i đạt giá trị nhỏ nhất.A. P =11825B. P = 9 .D. P = −C. P = −5 .11825Câu 41: Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 1; 2; −1) và mặt phẳng ( P ) : x + y + 2 z − 13 = 0 . Xét các mặtcầu( S)có tâm I ( a; b; c ) , đi qua điểm A , tiếp xúc với mặt phẳngT = a 2 + 2b 2 + 3c 2 khi ( S ) có bán kính nhỏ nhất.A. T = 35 .B. T = 20 .C. T = 25 .7/10 – Mã đề A( P) .Tính giá trị của biểu thứcD. T = 30 .Câu 42: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = 3 x − 25 x + 60 x + m có 7 điểm cựctrị?A. 42 .C. 40 .B. 21 .D. 20 .Câu 43: Cho số phức z = a + bi ( a, b ∈ ¡ ) thoả mãn z + 7 + i − z ( 2 + i ) = 0 và z < 3 .Tính P = a + b .B. P = − .A. P = 5 .D. P =C. P = 7 .Câu 44: Cho dãy số ( un ) thoả mãn 2 log u1 + 3log u9 − 2 log u1 + 2 = 3log u9 và un +1 = 3un với mọi n ≥ 1.50Giá trị nhỏ nhất của n để un > 100 bằngA. 230 .B. 248 .C. 247 .D. 231 .Câu 45: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 6 . Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ có mộtđường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD .B. S xq = 12 3π .A. S xq = 24 3π .Câu 46:C. S xq = 12 2π .D. S xq = 24 2π .Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm sốy = x 3 − 3 x 2 − 9 x + m trên đoạn [ −2; 4] bằng 16 . Số phần tử của S làA. 0 .B. 2 .Câu 47:Cho hàm số y =C. 4 .1 4x − 3 x 2 + có đồ thị làD. 1 .( C) 27 15 và điểm A  − ; − ÷ . Biết có 3 điểm4 16M 1 ( x1 ; y1 ) , M 2 ( x2 ; y2 ) , M 3 ( x3 ; y3 ) thuộc ( C ) sao cho tiếp tuyến của (C ) tại mỗi điểm đó đều đi qua A .Tính S = x1 + x2 + x3 .A. S =Câu48:C. S = − .B. S = −3 .CóbaonhiêugiátrịnguyêncủaD. S =tham2π sin 3 x − m + 3 cos x − m = 2sin  x +÷ có nghiệm?3 A. 6 .B. 4 .C. Vô số.sốđểphươngtrìnhD. 5 .Câu 49: Xếp ngẫu nhiên 12 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A , 4 học sinh lớp 12B và 6học sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Xác suất để trong 12 học sinh trên không có2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng19A.B.C.D.13861984626930Câu 50: Cho hàm số y = f ( x) . Hàm số y = f ′( x ) có đồ thị như hìnhbên. Hàm số y = f ( 3 − 2 x ) nghịch biến trên khoảngA.C.( −1; +∞ ) .( −∞; −1) .B.D.( 0; 2 ) .( 1;3) .8/10 – Mã đề A—— HẾT —–SỞ GD&ĐT BITECHBITECHĐÁP ÁNMÔN TOÁN – Khối lớp 12Thời gian làm bài : 90 phút(Không kể thời gian phát đề)Phần đáp án câu trắc nghiệm:Tổng câu trắc nghiệm: 50.337338339340[] D[] A[] C[] B[] C[] A[] B[] B[] B[] B[] C[] C[] B[] A[] B[] C[] D[] A[] A[] B[] A[] C[] D[] C[] A[] A[] A[] D[] A[] B[] C[] D[] C[] A[] B[] A10[] C[] B[] B[] D11[] B[] A[] A[] A12[] C[] C[] C[] A13[] D[] A[] D[] C14[] B[] D[] D[] C15[] D[] B[] C[] A16[] A[] C[] C[] B17[] C[] C[] C[] B18[] A[] B[] D[] D19[] D[] C[] C[] B20[] C[] C[] A[] C21[] C[] D[] B[] B22[] D[] D9/10 – Mã đề A[] A[] B23[] A[] D[] A[] B24[] A[] C[] D[] B25[] B[] C[] A[] A26[] A[] B[] B[] B27[] C[] A[] A[] C28[] C[] C[] B[] D29[] B[] D[] C[] D30[] C[] D[] C[] B31[] B[] D[] A[] A32[] A[] D[] B[] A33[] A[] B[] D[] A34[] B[] B[] A[] D35[] A[] D[] A[] B36[] D[] B[] C[] A37[] C[] C[] A[] B38[] C[] A[] A[] B39[] C[] B[] C[] B40[] D[] C[] C[] D41[] C[] C[] D[] C42[] A[] D[] C[] B43[] B[] C[] C[] C44[] D[] D[] A[] D45[] D[] B[] B[] C46[] D[] D[] A[] D47[] C[] B[] A[] A48[] D[] B[] A[] D49[] B[] D[] C[] D50[] C[] D[] A[] A10/10 – Mã đề A

[NEW] Khảo sát năng lực toán 12 trường chuyên nguyễn thị minh khai – sóc trăng lần 1 | 12 nguyễn thị minh khai – Diaochoangduong

Khảo sát năng lực toán 12 trường chuyên nguyễn thị minh khai – sóc trăng lần 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (339.87 KB, 10 trang )

TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN THỊ MINH KHAI

KIỂM TRA KHẢO SÁT NĂNG LỰC – LẦN 1
NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

READ  [Update] Căn Hộ Chung Cư Sunrise CityView, Quận 7 | sun rise city - Diaochoangduong

(Đề thi có 08 trang)

Mã đề A

Họ và tên học sinh :…………………………………………….. Số báo danh : ……………….

Câu 1: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau

Cực tiểu của hàm số là
A. 4 .

C. −1 .

B. 2 .

D. 3 .

Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A ( 0; −1; 4 ) và B ( 2;3; −2 ) . Mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng AB đi qua điểm nào dưới đây?
A. Q ( 2; 2;1) .
B. M ( 1;1; −1) .

C. P ( −2;1; 0 ) .

D. N ( 5; −2;1) .

Câu 3: Gọi z1 và z2 là các nghiệm phức của phương trình z 2 − z + 1 = 0 . Giá trị của biểu thức z1 + z2
bằng
A. 2 3 .
B. 2 .
C. 3 2 .
D. 1 .
Câu 4: Cho hình lập phương ABCD. A′B′C ′D ′ . Gọi M là trung điểm của DD′ (tham khảo hình vẽ dưới
đây). Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng B′C và C ′M .

A.

2 2
.
9

B.

1
.
10

C.

1
.
3

1/10 – Mã đề A

D.

1
.
3

Câu 5: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A.

( −∞;1) .

B.

( −1; 2 ) .

C.

( −1; 0 ) .

D.

( 0;1) .

2

1
Câu 6: Với n là số nguyên dương thoả mãn An + 3Cn = 120 , số hạng không chứa x trong khai triển của
n

3

biểu thức  x 4 − ÷ bằng
x

A. 295245 .
B. 245295 .

C. 292545 .

D. 259254 .

Câu 7: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 3π a 2 và có bán kính đáy bằng a . Độ dài đường sinh của
hình trụ đã cho bằng
3a
A.
.
B. 2 2a .
C. 3a.
D. 2a .
2
x −3 y +3 z −5
x − 4 y −1 z + 2
=
=
=

=
; d2 :

1
−1
2
−3
2
2
mặt phẳng ( P) : 2 x + 3 y − 5 z + 1 = 0 . Đường thẳng vuông góc với ( P ) , cắt d1 và d 2 có phương trình là

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d1 :
x −2 y +2 z −3
=
=
.
2
3
−5
x −1 y − 3 z
=
=
C.
.
2
3
−5

x −1
=

1
x −1
=
D.
2

A.

B.

y−2
=
1
y +1
=
3

z +1
.
1
z −1
.
−5

Câu 9: Một người gửi 150 triệu đồng vào một ngân hàng với lại suất 0, 4% /tháng. Biết
rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập
vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau đúng 8 tháng, người đó được
lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong
khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?
A. 154.423.000 đồng. B. 153.636.000 đồng. C. 154.868.000 đồng.

D. 154.251.000 đồng.
π
2

Câu 10: Tích phân

A. −

4 3
.
3

dx
π  bằng
0 cos 2  x −

÷
3

B.

−2 3
.
3

C.

4 3
.
3

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( 3 x ) > log 2 ( 2 x + 7 ) là
3

3

2/10 – Mã đề A

D. − 3 .

A.

( −∞;7 ) .

B.

Câu 12: Tính lim+
x →1

( 0;7 ) .

C.

 14 
D.  0; ÷.
 3

( 7; +∞ ) .

x 2 − 3x + 2
.
6 x + 8 − x − 17

A. −∞ .

B. 0 .

C. +∞ .

D.

1
.
6

2
8
Câu 13: Với a, b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt P = log a b + log a3 b . Mệnh đề nào dưới đây

đúng?
A. P = 26 log a b .

B. P = 10 log a b .

C. P = 5log a b .

D. P =

ln ( 2 x + 3)
.
ln10
D. 5 .

Câu 14: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình log ( x 4 − 5 x 2 + 2 x + 7 ) =
B. 2.

A. 1 .

14
log a b .
3

C. 0 .

Câu 15: Điểm M trong hình vẽ sau là điểm biểu diễn số phức

A. z = 1 − 3i .

B. z = −1 + 3i .

C. z = 3 + i .

D. z = 3 − i .

Câu 16: Từ một hộp chứa 18 thẻ được đánh số từ 1 đến 18, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ. Tính xác suất để 4 thẻ
được chọn đều được đánh số chẵn.

7
7
1
7
A.
.
B.
C.
.
D.
.
170
306
26
102
3
Câu 17: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = 4 x + 2 x +

x4
+ x2 + x + C .
4

A.

C.

∫ f ( x)dx = x

f ( x)dx =

4

+ x2 + x + C .

B.

D.

1
2 x

.

x4
+ 2x + x + C .
4
1
f ( x)dx = 12 x 2 + 2 −
+C .
4x x

f ( x)dx =

Câu 18: Thể tích khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy bằng B là

1
1
A. V = Bh .
B. V = Bh .
C. V = Bh .
6
2

1
D. V = Bh .
3

Câu 19: Cho hai hàm số y = f ( x) và y = g ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b ] . Diện tích S của hình phẳng giới
hạn bởi hai đồ thị hàm số đó và hai đường thẳng x = a , x = b ( a < b ) là
b

A. S = ∫ ( f ( x) − g ( x) ) dx .
a

b

(

)

2
2
B. S = π ∫ f ( x ) − g ( x) dx .
a

3/10 – Mã đề A

a

b

C. S = ∫ f ( x) − g ( x) dx .

D. S = ∫ f ( x) − g ( x) dx .

b

a

Câu 20: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?
A. y =

2×2 − x + 2
.
2x −1

B. y = x 2 − 4 .

C. y =

x 2 + 3x + 2
.
x −1

D. y =

− x2 + 3x − 2
.
2x −1

Câu 21: Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh đáy và cạnh bên đều bằng a . Gọi M , N lần lượt là
trung điểm các cạnh SB , SD (tham khảo hình vẽ bên dưới). Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và AB
bằng

A.

a 3
.
2

B.

a
.
2

C.

a 2
.
4

D.

a 2
.
2

Câu 22: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

1 4
2
A. y = − x + 2 x − 1 .
2

B. y =

1 4
x + 2 x2 −1 .
2

C. y = x 3 − 3 x 2 − 1 .

D. y =

1 4
x − 2×2 −1 .
2

Câu 23: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) = x 4 − 6 x 2 + 4 trên đoạn [ −1; 2] là
A. −5 .

B. −6 .

C. −

14
.
3

D. 4 .

Câu 24: Có bao nhiêu cách cắm 3 bông hoa có khác nhau vào 5 lọ khác nhau sao cho mỗi lọ cắm không
quá một bông?
4/10 – Mã đề A

3
A. A5 .

3
C. C5 .

B. 3! .

2
D. A5

Câu 25: Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với ( ABCD ) , AB = 3 ,
BC = 4 , SA = 1 (tham khảo hình vẽ dưới đây). Sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( SBD ) bằng

A.

11 26

.
328

B.

12 26
.
338

C.

13 26
.
338

D.

12
.
65

Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M ( 2; 0;0 ) , N ( 0; −2; 0 ) , P ( 0; 0;3) . Mặt phẳng ( MNP ) có
phương trình là
x y z
+ = 1.
A. +
2 −2 3

B.

x y z
+
+ = 0.
2 −2 3

C.

x y z
+ + = 1.
2 2 3

D.

x y z
+
+ = −1 .
2 −2 3

Câu 27: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên sau

Số nghiệm của phương trình f ( x ) − 1 = 0 là
A. 3 .
B. 4 .

Câu 28:

C. 2 .

D. 1 .

 x = 1 − 2t

Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  y = −2 + 4t . Đường thẳng d có một vectơ chỉ
z = 1

phương là
r
A. u4 = ( −2; 4;1) .

r
B. u1 = ( 2; 4;0 ) .

r
C. u3 = ( 1; −2;0 ) .

r
D. u2 = ( 1; −2;1) .

Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( −1; 2;3) . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục Oz
là điểm
A. Q ( −1; 0;3) .

B. M ( 0; 0;3 ) .

C. P ( 0; 2;3) .
5/10 – Mã đề A

D. N ( −1; 0; 0 ) .

2

Câu 30:

Biết

∫ ( x + 4)
1

P = a+b+c+d .
A. 48 .

4dx
= a + b − c − d với a, b, c, d là các số nguyên dương. Tính
x + x x+4
B. 46 .

C. 54 .

D. 52 .

Câu 31: Cho hai hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1 , lần lượt nằm trong hai mặt phẳng vuông
góc với nhau. Gọi O là tâm hình vuông ABEF ; S là điểm đối xứng với O qua mặt phẳng ( ECD ) . Thể tích
của khối đa diện ABCDSEF bằng
7
2
A.
.
B.

.
6
3
Câu 32:

C.

Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn

5
.
6

D.

[ −20; 2018] của

11
.
6

tham số m để phương trình

25 x + ( m − 1) 10 x + ( 4 − m ) 4 x = 0 có nghiệm dương?

A. 16 .

B. 19 .

D. 15 .

C. 21 .

Câu 33: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ 0;1] thoả mãn f ( 1) = 0 ,

1

∫  f ′ ( x ) 

2

dx = 80 ,

1

∫ xf ( x)dx = −2 . Tính

A. −5 .

1

∫ f ( x)dx .

B.

5

.
2

5
C. − .
2

D. 5 .

Câu 34: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y =

3 2
4
x − mx − đồng biến trên
2
x

khoảng ( 0; +∞ ) ?
A. 0 .

B. 6 .

Câu 35:
 −5π
f
 3

D. 2 .

π 

Cho hàm số f ( x) xác định trên ¡ \ { kπ , k ∈ ¢} thoả mãn f ′( x) = cot x , f  ÷ = 2 và
4


π 
÷ = 1 . Giá trị của biểu thức f  ÷−

6

A. 1 + ln

C. 3 .

3
.
2

 7π 
f −
÷ bằng
 4 

1
3
B. 3 + ln − ln
.
2
2

C. 1 − ln

3
.
2

1
2
D. ln − ln
.
2
2

Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 2;0;0 ) , M ( 1;1;1) . Gọi ( P ) là mặt phẳng thay đổi qua A ,

M và cắt các trục Oy, Oz lần lượt tại B ( 0; b; 0 ) , C ( 0;0; c ) với b > 0, c > 0 . Khi diện tích tam giác ABC nhỏ
nhất, hãy tính giá trị của tích bc .
A. bc = 8 .
B. bc = 64 .
C. bc = 2 .
D. bc = 16 .
 4 8 8
Câu 37: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( 2; −2; −1) , B  − ; − ; ÷. Đường thẳng ∆ đi qua tâm
 3 3 3

đường tròn nội tiếp tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng ( OAB ) . Hỏi ∆ đi qua điểm nào dưới đây?
6/10 – Mã đề A

A.

Q ( 5; −1;5 ) .

B. N ( 3; 0; 2 ) .

C. M ( 1; −1;1) .

D. P ( −5; −4;5 ) .

3 3
Câu 38: Cho hình ( H ) giới hạn bởi đồ thị hàm số y =
x , cung tròn có phương trình y = 4 − x 2 (với
9
0 ≤ x ≤ 2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ).

c
 a
3 + ÷π , trong đó
Biết thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( H ) quanh trục hoành là V =  −
d
 b

a, b, c, d ∈ ¥ * và
A. P = 52 .

a c
, là các phân số tối giản. Tính P = a + b + c + d .
b d
B. P = 40 .
C. P = 46 .

D. P = 34 .

Câu 39: Cho hình lăng trụ tam giác ABC . A′B ′C ′ có đáy ABC
61
là tam giác vuông tại A , AB = 3, AC = 4 , AA′ =
; hình
2

chiếu của B′ trên mặt phẳng ( ABC ) là trung điểm cạnh BC .
Gọi M là trung điểm cạnh A′B′ (tham khảo hình vẽ bên).
Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng ( AMC ′) và ( A′BC ) bằng
A.
C.

13
.
65
33

B.

3157

.

D.

11
.
3157

33
.
3517

Câu 40: Xét các số phức z = a + bi ( a, b ∈ ¡ ) thoả mãn z + 3 + 2i + z − 3 − 6i = 10 . Tính P = a + b khi
z + 8 − 2i đạt giá trị nhỏ nhất.

A. P =

118
.
25

B. P = 9 .

D. P = −

C. P = −5 .

118
.
25

Câu 41: Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 1; 2; −1) và mặt phẳng ( P ) : x + y + 2 z − 13 = 0 . Xét các mặt
cầu

( S)

có tâm I ( a; b; c ) , đi qua điểm A , tiếp xúc với mặt phẳng

T = a 2 + 2b 2 + 3c 2 khi ( S ) có bán kính nhỏ nhất.
A. T = 35 .
B. T = 20 .
C. T = 25 .
7/10 – Mã đề A

( P) .

Tính giá trị của biểu thức
D. T = 30 .

5
3
Câu 42: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = 3 x − 25 x + 60 x + m có 7 điểm cực

trị?
A. 42 .

C. 40 .

B. 21 .

D. 20 .

Câu 43: Cho số phức z = a + bi ( a, b ∈ ¡ ) thoả mãn z + 7 + i − z ( 2 + i ) = 0 và z < 3 .Tính P = a + b .
1
B. P = − .
2

A. P = 5 .

D. P =

C. P = 7 .

5
.
2

Câu 44: Cho dãy số ( un ) thoả mãn 2 log u1 + 3log u9 − 2 log u1 + 2 = 3log u9 và un +1 = 3un với mọi n ≥ 1.
50
Giá trị nhỏ nhất của n để un > 100 bằng

A. 230 .

B. 248 .

C. 247 .

D. 231 .

Câu 45: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 6 . Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ có một
đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD .
B. S xq = 12 3π .

A. S xq = 24 3π .
Câu 46:

C. S xq = 12 2π .

D. S xq = 24 2π .

Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

y = x 3 − 3 x 2 − 9 x + m trên đoạn [ −2; 4] bằng 16 . Số phần tử của S là
A. 0 .

B. 2 .

Câu 47:

Cho hàm số y =

C. 4 .

1 4
3
x − 3 x 2 + có đồ thị là
2
2

D. 1 .

( C)

 27 15 
và điểm A  − ; − ÷ . Biết có 3 điểm
4
 16

M 1 ( x1 ; y1 ) , M 2 ( x2 ; y2 ) , M 3 ( x3 ; y3 ) thuộc ( C ) sao cho tiếp tuyến của (C ) tại mỗi điểm đó đều đi qua A .

Tính S = x1 + x2 + x3 .
7
.
4

A. S =
Câu

48:

5
C. S = − .
4

B. S = −3 .

bao

nhiêu

giá

trị

nguyên

của

D. S =
tham

3
2π 

sin 3 x − m + 3 cos x − m = 2sin  x +
÷ có nghiệm?
3 

A. 6 .
B. 4 .
C. Vô số.

(

số

m

để

5
.
4

phương

trình

)

D. 5 .

Câu 49: Xếp ngẫu nhiên 12 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A , 4 học sinh lớp 12B và 6
học sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Xác suất để trong 12 học sinh trên không có
2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng
5
1
1
19
A.
.
B.
.
C.
D.
.
1386
198
462
6930
Câu 50: Cho hàm số y = f ( x) . Hàm số y = f ′( x ) có đồ thị như hình
bên. Hàm số y = f ( 3 − 2 x ) nghịch biến trên khoảng
A.
C.

( −1; +∞ ) .

( −∞; −1) .

B.
D.

( 0; 2 ) .
( 1;3) .

8/10 – Mã đề A

—— HẾT —–SỞ GD&ĐT BITECH
BITECH

ĐÁP ÁN
MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
Tổng câu trắc nghiệm: 50.
337

338

339

340

1

[] D

[] A

[] C

[] B

2

[] C

[] A

[] B

[] B

3

[] B

[] B

[] C

[] C

4

[] B

[] A

[] B

[] C

5

[] D

[] A

[] A

[] B

6

[] A

[] C

[] D

[] C

7

[] A

[] A

[] A

[] D

8

[] A

[] B

[] C

[] D

9

[] C

[] A

[] B

[] A

10

[] C

[] B

[] B

[] D

11

[] B

[] A

[] A

[] A

12

[] C

[] C

[] C

[] A

13

[] D

[] A

[] D

[] C

14

[] B

[] D

[] D

[] C

15

[] D

[] B

[] C

[] A

16

[] A

[] C

[] C

[] B

17

[] C

[] C

[] C

[] B

18

[] A

[] B

[] D

[] D

19

[] D

[] C

[] C

[] B

20

[] C

[] C

[] A

[] C

21

[] C

[] D

[] B

[] B

22

[] D

[] D
9/10 – Mã đề A

[] A

[] B

23

[] A

[] D

[] A

[] B

24

[] A

[] C

[] D

[] B

25

[] B

[] C

[] A

[] A

26

[] A

[] B

[] B

[] B

27

[] C

[] A

[] A

[] C

28

[] C

[] C

[] B

[] D

29

[] B

[] D

[] C

[] D

30

[] C

[] D

[] C

[] B

31

[] B

[] D

[] A

[] A

32

[] A

[] D

[] B

[] A

33

[] A

[] B

[] D

[] A

34

[] B

[] B

[] A

[] D

35

[] A

[] D

[] A

[] B

36

[] D

[] B

[] C

[] A

37

[] C

[] C

[] A

[] B

38

[] C

[] A

[] A

[] B

39

[] C

[] B

[] C

[] B

40

[] D

[] C

[] C

[] D

41

[] C

[] C

[] D

[] C

42

[] A

[] D

[] C

[] B

43

[] B

[] C

[] C

[] C

44

[] D

[] D

[] A

[] D

45

[] D

[] B

[] B

[] C

46

[] D

[] D

[] A

[] D

47

[] C

[] B

[] A

[] A

48

[] D

READ  [NEW] Top 15 Khách Sạn Vũng Tàu Đường Thùy Vân Được Săn Đón Nhiều Nhất | khách sạn bãi sau thùy vân - Diaochoangduong

[] B

[] A

[] D

49

[] B

[] D

[] C

[] D

50

[] C

[] D

[] A

[] A

10/10 – Mã đề A

C. P ( −2;1; 0 ) .D. N ( 5; −2;1) .Câu 3: Gọi z1 và z2 là các nghiệm phức của phương trình z 2 − z + 1 = 0 . Giá trị của biểu thức z1 + z2bằngA. 2 3 .B. 2 .C. 3 2 .D. 1 .Câu 4: Cho hình lập phương ABCD. A′B′C ′D ′ . Gọi M là trung điểm của DD′ (tham khảo hình vẽ dướiđây). Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng B′C và C ′M .A.2 2B.10C.1/10 – Mã đề AD.Câu 5: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sauHàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?A.( −∞;1) .B.( −1; 2 ) .C.( −1; 0 ) .D.( 0;1) .Câu 6: Với n là số nguyên dương thoả mãn An + 3Cn = 120 , số hạng không chứa x trong khai triển của3biểu thức  x 4 − ÷ bằngxA. 295245 .B. 245295 .C. 292545 .D. 259254 .Câu 7: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 3π a 2 và có bán kính đáy bằng a . Độ dài đường sinh củahình trụ đã cho bằng3aA.B. 2 2a .C. 3a.D. 2a .x −3 y +3 z −5x − 4 y −1 z + 2; d2 :và−1−3mặt phẳng ( P) : 2 x + 3 y − 5 z + 1 = 0 . Đường thẳng vuông góc với ( P ) , cắt d1 và d 2 có phương trình làCâu 8: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d1 😡 −2 y +2 z −3−5x −1 y − 3 zC.−5x −1x −1D.A.B.y−2y +1z +1z −1−5Câu 9: Một người gửi 150 triệu đồng vào một ngân hàng với lại suất 0, 4% /tháng. Biếtrằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhậpvào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau đúng 8 tháng, người đó đượclĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trongkhoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?A. 154.423.000 đồng. B. 153.636.000 đồng. C. 154.868.000 đồng.D. 154.251.000 đồng.Câu 10: Tích phânA. −4 3dxπ  bằng0 cos 2  x −3B.−2 3C.4 3Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( 3 x ) > log 2 ( 2 x + 7 ) là2/10 – Mã đề AD. − 3 .A.( −∞;7 ) .B.Câu 12: Tính lim+x →1( 0;7 ) .C. 14 D.  0; ÷. 3( 7; +∞ ) .x 2 − 3x + 26 x + 8 − x − 17A. −∞ .B. 0 .C. +∞ .D.Câu 13: Với a, b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt P = log a b + log a3 b . Mệnh đề nào dưới đâyđúng?A. P = 26 log a b .B. P = 10 log a b .C. P = 5log a b .D. P =ln ( 2 x + 3)ln10D. 5 .Câu 14: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình log ( x 4 − 5 x 2 + 2 x + 7 ) =B. 2.A. 1 .14log a b .C. 0 .Câu 15: Điểm M trong hình vẽ sau là điểm biểu diễn số phứcA. z = 1 − 3i .B. z = −1 + 3i .C. z = 3 + i .D. z = 3 − i .Câu 16: Từ một hộp chứa 18 thẻ được đánh số từ 1 đến 18, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ. Tính xác suất để 4 thẻđược chọn đều được đánh số chẵn.A.B.C.D.17030626102Câu 17: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = 4 x + 2 x +x4+ x2 + x + C .A.C.∫ f ( x)dx = xf ( x)dx =+ x2 + x + C .B.D.2 xx4+ 2x + x + C .f ( x)dx = 12 x 2 + 2 −+C .4x xf ( x)dx =Câu 18: Thể tích khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy bằng B làA. V = Bh .B. V = Bh .C. V = Bh .D. V = Bh .Câu 19: Cho hai hàm số y = f ( x) và y = g ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b ] . Diện tích S của hình phẳng giớihạn bởi hai đồ thị hàm số đó và hai đường thẳng x = a , x = b ( a < b ) làA. S = ∫ ( f ( x) − g ( x) ) dx .B. S = π ∫ f ( x ) − g ( x) dx .3/10 – Mã đề AC. S = ∫ f ( x) − g ( x) dx .D. S = ∫ f ( x) − g ( x) dx .Câu 20: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?A. y =2×2 − x + 22x −1B. y = x 2 − 4 .C. y =x 2 + 3x + 2x −1D. y =− x2 + 3x − 22x −1Câu 21: Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh đáy và cạnh bên đều bằng a . Gọi M , N lần lượt làtrung điểm các cạnh SB , SD (tham khảo hình vẽ bên dưới). Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và ABbằngA.a 3B.C.a 2D.a 2Câu 22: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?1 4A. y = − x + 2 x − 1 .B. y =1 4x + 2 x2 −1 .C. y = x 3 − 3 x 2 − 1 .D. y =1 4x − 2×2 −1 .Câu 23: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) = x 4 − 6 x 2 + 4 trên đoạn [ −1; 2] làA. −5 .B. −6 .C. −14D. 4 .Câu 24: Có bao nhiêu cách cắm 3 bông hoa có khác nhau vào 5 lọ khác nhau sao cho mỗi lọ cắm khôngquá một bông?4/10 – Mã đề AA. A5 .C. C5 .B. 3! .D. A5Câu 25: Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với ( ABCD ) , AB = 3 ,BC = 4 , SA = 1 (tham khảo hình vẽ dưới đây). Sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( SBD ) bằngA.11 26328B.12 26338C.13 26338D.1265Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M ( 2; 0;0 ) , N ( 0; −2; 0 ) , P ( 0; 0;3) . Mặt phẳng ( MNP ) cóphương trình làx y z+ = 1.A. +2 −2 3B.x y z+ = 0.2 −2 3C.x y z+ + = 1.2 2 3D.x y z+ = −1 .2 −2 3Câu 27: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên sauSố nghiệm của phương trình f ( x ) − 1 = 0 làA. 3 .B. 4 .Câu 28:C. 2 .D. 1 . x = 1 − 2tTrong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  y = −2 + 4t . Đường thẳng d có một vectơ chỉz = 1phương làA. u4 = ( −2; 4;1) .B. u1 = ( 2; 4;0 ) .C. u3 = ( 1; −2;0 ) .D. u2 = ( 1; −2;1) .Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( −1; 2;3) . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục Ozlà điểmA. Q ( −1; 0;3) .B. M ( 0; 0;3 ) .C. P ( 0; 2;3) .5/10 – Mã đề AD. N ( −1; 0; 0 ) .Câu 30:Biết∫ ( x + 4)P = a+b+c+d .A. 48 .4dx= a + b − c − d với a, b, c, d là các số nguyên dương. Tínhx + x x+4B. 46 .C. 54 .D. 52 .Câu 31: Cho hai hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1 , lần lượt nằm trong hai mặt phẳng vuônggóc với nhau. Gọi O là tâm hình vuông ABEF ; S là điểm đối xứng với O qua mặt phẳng ( ECD ) . Thể tíchcủa khối đa diện ABCDSEF bằngA.B.Câu 32:C.Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạnD.[ −20; 2018] của11tham số m để phương trình25 x + ( m − 1) 10 x + ( 4 − m ) 4 x = 0 có nghiệm dương?A. 16 .B. 19 .D. 15 .C. 21 .Câu 33: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ 0;1] thoả mãn f ( 1) = 0 ,∫  f ′ ( x ) dx = 80 ,∫ xf ( x)dx = −2 . TínhA. −5 .∫ f ( x)dx .B.C. − .D. 5 .Câu 34: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y =3 2x − mx − đồng biến trênkhoảng ( 0; +∞ ) ?A. 0 .B. 6 .Câu 35: −5πf 3D. 2 .π Cho hàm số f ( x) xác định trên ¡ \ { kπ , k ∈ ¢} thoả mãn f ′( x) = cot x , f  ÷ = 2 và4π ÷ = 1 . Giá trị của biểu thức f  ÷−6A. 1 + lnC. 3 . 7π f −÷ bằng 4 B. 3 + ln − lnC. 1 − lnD. ln − lnCâu 36: Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 2;0;0 ) , M ( 1;1;1) . Gọi ( P ) là mặt phẳng thay đổi qua A ,M và cắt các trục Oy, Oz lần lượt tại B ( 0; b; 0 ) , C ( 0;0; c ) với b > 0, c > 0 . Khi diện tích tam giác ABC nhỏnhất, hãy tính giá trị của tích bc .A. bc = 8 .B. bc = 64 .C. bc = 2 .D. bc = 16 . 4 8 8Câu 37: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( 2; −2; −1) , B  − ; − ; ÷. Đường thẳng ∆ đi qua tâm 3 3 3đường tròn nội tiếp tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng ( OAB ) . Hỏi ∆ đi qua điểm nào dưới đây?6/10 – Mã đề AA.Q ( 5; −1;5 ) .B. N ( 3; 0; 2 ) .C. M ( 1; −1;1) .D. P ( −5; −4;5 ) .3 3Câu 38: Cho hình ( H ) giới hạn bởi đồ thị hàm số y =x , cung tròn có phương trình y = 4 − x 2 (với0 ≤ x ≤ 2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ).c a3 + ÷π , trong đóBiết thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( H ) quanh trục hoành là V =  −d ba, b, c, d ∈ ¥ * vàA. P = 52 .a c, là các phân số tối giản. Tính P = a + b + c + d .b dB. P = 40 .C. P = 46 .D. P = 34 .Câu 39: Cho hình lăng trụ tam giác ABC . A′B ′C ′ có đáy ABC61là tam giác vuông tại A , AB = 3, AC = 4 , AA′ =; hìnhchiếu của B′ trên mặt phẳng ( ABC ) là trung điểm cạnh BC .Gọi M là trung điểm cạnh A′B′ (tham khảo hình vẽ bên).Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng ( AMC ′) và ( A′BC ) bằngA.C.136533B.3157D.113157333517Câu 40: Xét các số phức z = a + bi ( a, b ∈ ¡ ) thoả mãn z + 3 + 2i + z − 3 − 6i = 10 . Tính P = a + b khiz + 8 − 2i đạt giá trị nhỏ nhất.A. P =11825B. P = 9 .D. P = −C. P = −5 .11825Câu 41: Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 1; 2; −1) và mặt phẳng ( P ) : x + y + 2 z − 13 = 0 . Xét các mặtcầu( S)có tâm I ( a; b; c ) , đi qua điểm A , tiếp xúc với mặt phẳngT = a 2 + 2b 2 + 3c 2 khi ( S ) có bán kính nhỏ nhất.A. T = 35 .B. T = 20 .C. T = 25 .7/10 – Mã đề A( P) .Tính giá trị của biểu thứcD. T = 30 .Câu 42: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = 3 x − 25 x + 60 x + m có 7 điểm cựctrị?A. 42 .C. 40 .B. 21 .D. 20 .Câu 43: Cho số phức z = a + bi ( a, b ∈ ¡ ) thoả mãn z + 7 + i − z ( 2 + i ) = 0 và z < 3 .Tính P = a + b .B. P = − .A. P = 5 .D. P =C. P = 7 .Câu 44: Cho dãy số ( un ) thoả mãn 2 log u1 + 3log u9 − 2 log u1 + 2 = 3log u9 và un +1 = 3un với mọi n ≥ 1.50Giá trị nhỏ nhất của n để un > 100 bằngA. 230 .B. 248 .C. 247 .D. 231 .Câu 45: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 6 . Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ có mộtđường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD .B. S xq = 12 3π .A. S xq = 24 3π .Câu 46:C. S xq = 12 2π .D. S xq = 24 2π .Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm sốy = x 3 − 3 x 2 − 9 x + m trên đoạn [ −2; 4] bằng 16 . Số phần tử của S làA. 0 .B. 2 .Câu 47:Cho hàm số y =C. 4 .1 4x − 3 x 2 + có đồ thị làD. 1 .( C) 27 15 và điểm A  − ; − ÷ . Biết có 3 điểm4 16M 1 ( x1 ; y1 ) , M 2 ( x2 ; y2 ) , M 3 ( x3 ; y3 ) thuộc ( C ) sao cho tiếp tuyến của (C ) tại mỗi điểm đó đều đi qua A .Tính S = x1 + x2 + x3 .A. S =Câu48:C. S = − .B. S = −3 .CóbaonhiêugiátrịnguyêncủaD. S =tham2π sin 3 x − m + 3 cos x − m = 2sin  x +÷ có nghiệm?3 A. 6 .B. 4 .C. Vô số.sốđểphươngtrìnhD. 5 .Câu 49: Xếp ngẫu nhiên 12 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A , 4 học sinh lớp 12B và 6học sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Xác suất để trong 12 học sinh trên không có2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng19A.B.C.D.13861984626930Câu 50: Cho hàm số y = f ( x) . Hàm số y = f ′( x ) có đồ thị như hìnhbên. Hàm số y = f ( 3 − 2 x ) nghịch biến trên khoảngA.C.( −1; +∞ ) .( −∞; −1) .B.D.( 0; 2 ) .( 1;3) .8/10 – Mã đề A—— HẾT —–SỞ GD&ĐT BITECHBITECHĐÁP ÁNMÔN TOÁN – Khối lớp 12Thời gian làm bài : 90 phút(Không kể thời gian phát đề)Phần đáp án câu trắc nghiệm:Tổng câu trắc nghiệm: 50.337338339340[] D[] A[] C[] B[] C[] A[] B[] B[] B[] B[] C[] C[] B[] A[] B[] C[] D[] A[] A[] B[] A[] C[] D[] C[] A[] A[] A[] D[] A[] B[] C[] D[] C[] A[] B[] A10[] C[] B[] B[] D11[] B[] A[] A[] A12[] C[] C[] C[] A13[] D[] A[] D[] C14[] B[] D[] D[] C15[] D[] B[] C[] A16[] A[] C[] C[] B17[] C[] C[] C[] B18[] A[] B[] D[] D19[] D[] C[] C[] B20[] C[] C[] A[] C21[] C[] D[] B[] B22[] D[] D9/10 – Mã đề A[] A[] B23[] A[] D[] A[] B24[] A[] C[] D[] B25[] B[] C[] A[] A26[] A[] B[] B[] B27[] C[] A[] A[] C28[] C[] C[] B[] D29[] B[] D[] C[] D30[] C[] D[] C[] B31[] B[] D[] A[] A32[] A[] D[] B[] A33[] A[] B[] D[] A34[] B[] B[] A[] D35[] A[] D[] A[] B36[] D[] B[] C[] A37[] C[] C[] A[] B38[] C[] A[] A[] B39[] C[] B[] C[] B40[] D[] C[] C[] D41[] C[] C[] D[] C42[] A[] D[] C[] B43[] B[] C[] C[] C44[] D[] D[] A[] D45[] D[] B[] B[] C46[] D[] D[] A[] D47[] C[] B[] A[] A48[] D[] B[] A[] D49[] B[] D[] C[] D50[] C[] D[] A[] A10/10 – Mã đề A


BÀI DỰ THI KHỎE ĐỂ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT Đơn vị Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Quận 12


นอกจากการดูบทความนี้แล้ว คุณยังสามารถดูข้อมูลที่เป็นประโยชน์อื่นๆ อีกมากมายที่เราให้ไว้ที่นี่: ดูเพิ่มเติม

BÀI DỰ THI KHỎE ĐỂ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT   Đơn vị Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Quận 12

GIẢI ĐỀ THI TOÁN 12 HK1 – TRƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI


Thời gian hoàn thành video gấp gáp và không kiểm duyệt nên sẽ có nhiều sai sót. Mong mọi người thông cảm bỏ qua. Xin cảm ơn!!!

GIẢI ĐỀ THI TOÁN 12 HK1 - TRƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI

Đường Nguyễn Thị Minh Khai – Nguyen Thi Minh Khai str, dist 1 Saigon- Saigon Ơi channel (4K Quality)


Đường Nguyễn Thị Minh Khai là con đường huyết mạch cực kì quan trọng ở trung tâm Saigon. Con đường này nằm giữa hai quận trung tâm đó chính là quận 1 và quận 3, kéo dài từ Ngã Sáu Cộng Hòa đến hết cầu Thị Nghè. Do đó có rất nhiều các tòa nhà, văn phòng công ty cũng như các đài truyền hình chọn con đường này để làm trụ sở chính.
Hôm nay mọi người cùng với em đi khám phá con đường Nguyễn Thị Minh Khai này nha.

Quý cô chú, anh chị và các bạn xem video nhớ bấm đăng ký kênh Saigon Ơi channel ủng hộ em với nha, để em có thêm động lực làm thêm nhiều video nữa phục vụ mọi người nha.
Đăng ký kênh (Subscribe channel) hoàn toàn miễn phí tại đây ạ ^^ :
https://www.youtube.com/channel/UCbbUaWiknHxcNsflXehA7BQ?fbclid=IwAR1ElFQL2MbTk5dvM8YOP3N1kftCPBeQtpnT3fMrZq0s8ms1PMHYLwIW9Y

Em hi vọng video lần này sẽ nhận được sự yêu quý của quý cô chú, anh chị và các bạn.
SaigonOichannel NguyenThiMinhKhai LangthangSaigon KhamphaSaigon duongtrungtam HoChiMinhcity district1 citycenter

Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyen Thi Minh Khai str, dist 1 Saigon- Saigon Ơi channel (4K Quality)

||NGUYỄN THỊ MINH KHAI|| Hoạt cảnh lớp 11A2, 11A5, 12A1, 12A4, 12A5 \u0026 12A7 (26/3/2018)


trường THPT Nguyễn Thông_Châu Thành_Long An.

||NGUYỄN THỊ MINH KHAI|| Hoạt cảnh lớp 11A2, 11A5, 12A1, 12A4, 12A5 \u0026 12A7 (26/3/2018)

12C7 NGUYỄN THỊ MINH KHAI


12C7 NGUYỄN THỊ MINH KHAI

นอกจากการดูบทความนี้แล้ว คุณยังสามารถดูข้อมูลที่เป็นประโยชน์อื่นๆ อีกมากมายที่เราให้ไว้ที่นี่: ดูบทความเพิ่มเติมในหมวดหมู่BẤT ĐỘNG SẢN

ขอบคุณที่รับชมกระทู้ครับ 12 nguyễn thị minh khai

Viết một bình luận